Danh mục tại Jepara

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sản phẩm chăm sóc xeCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý động cơ dieselĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe ToyotaDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ sửa chữa tản nhiệtDịch vụ thay dầuNhà buôn bán xe máy cũNhà môi giới ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíTiệm rửa xe đạpTiệm sửa vỏ xeTiệm sửa xe tay gaTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXưởng sửa chữa xe ATV
Hiển thị 1-50 của 1079

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Jepara

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm11,62325 years
Các cửa hàng đồ nội thất5,57224 years
Quán cà phê4,092
Nhà hàng3,853
Giáo dục3,12541 years
Cửa hàng quần áo2,642
Tôn giáo2,549
Cửa hàng kim loạt2,346
Quản lí đoàn thể2,213
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1,620
Chỗ ở khác1,399
Nhà Thầu Chính1,25728 years
Du lịch và đi lại1,218

Thông tin về Jepara

Khu vực118.7 km²
Dân số368.232
Dân số nam183.948 (50.0%)
Dân số nữ184.284 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+37590.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+23.2%
Độ tuổi trung bình28.2 tuổi (Nam: 27.8, Nữ: 28.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$9.492 (2022)
Mã Vùng29
Các vùng lân cậnKauman, Kecamatan Jepara, Jobokuto III, Jobokuto, Kecamatan Jepara, Wonosari, Tahunan, Jobokuto II, Jobokuto, Kecamatan Jepara, Jobokuto I, Jobokuto, Kecamatan Jepara
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Tây Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ-6.59240, 110.67100
Mã Bưu Chính5941159412594135941459415More

Bản đồ Jepara

Bản đồ tương tác

Dân số Jepara

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số977128.071298.933376.770368.232354.878340.104
Mật độ dân số8,2 / km²1.079,1 / km²2.518,7 / km²3.174,5 / km²3.102,5 / km²2.990 / km²2.865,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Jepara từ 2000 đến 2020

Tăng 23.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Jepara+37590.1%+187.5%+23.2%
Trung Java
Indonesia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Jepara

Tuổi trung vị: 28.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Jepara28.2 yrs28.6 yrs27.8 yrs
Trung Java30.5 yrs31.2 yrs29.8 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Jepara

Mật độ dân số: 3.103 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Jepara368.232118,7 km²3.103 / km²
Trung Java10.59323,8 km²445 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Jepara

Dân số ước tính từ 1975 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Jepara

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Jepara

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Jepara

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Jepara

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Jepara

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Jepara

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$3.329$3.140$3.350$4.227$5.954$7.810$9.318$9.492
Tổng GDP$746,8 Tr$822,9 Tr$995,6 Tr$1,3 T$1,9 T$2,6 T$3 T$3,1 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Jepara

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Jepara531,731 tn1.44 tn4,480.1 tons/km²
Trung Java12,008 tn1.13 tn503.9 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Jepara
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)531,731 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.44 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,480.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (9)
Động đấtTrung bình (3.1)
Sạt lởCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/3/189:38 PM4.495.9 km550,610 m86km NNW of Batang, Indonesiausgs.gov
6/28/186:26 PM4.283.2 km242,870 m24km SSE of Weleri, Indonesiausgs.gov
5/2/1810:47 PM446.4 km10,000 m3km ENE of Belah Lor, Indonesiausgs.gov
2/7/186:29 PM487.4 km537,190 m75km N of Batang, Indonesiausgs.gov
12/31/179:03 PM4.294.2 km542,410 m82km N of Batang, Indonesiausgs.gov
7/10/1710:17 PM499.9 km213,790 m4km S of Jatiklampok, Indonesiausgs.gov
3/4/166:01 PM4.272 km551,530 m60km N of Batang, Indonesiausgs.gov
10/22/156:10 PM4.416.8 km53,750 m4km N of Batang, Indonesiausgs.gov
6/1/1511:12 PM4.149.8 km235,190 m5km NNW of Semarang, Indonesiausgs.gov
3/7/159:49 PM4.589.9 km551,790 m70km N of Krajan Tegalombo, Indonesiausgs.gov

Jepara

Jepara là một thành phố thuộc tỉnh Trung Java. Thành phố Jepara có diện tích km², dân số là người. Thủ phủ đóng tại.

Trang Wikipedia về Jepara
Hình ảnh về Jepara

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.