Danh mục tại Fakfak

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNhà kínhCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBếp ăn từ thiệnCác Tổ chức và Địa điểm Tôn giáo ChungDịch vụ vận tải biểnĐiểm đến tôn giáoNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ Hồi giáoTổ chức phi chính phủTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền quậnCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiDịch vụ máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàNhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cao đẳngTrường cấp baTrường đại họcTrường mầm nonTrường mẫu giáoTrường mẫu giáoTrường phổ thôngTrường THCSTrường tiểu họcTrường tiểu họcTrường trung học
Hiển thị 1-50 của 117

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fakfak

Thông tin về Fakfak

Khu vực12.9 km²
Dân số68.175
Dân số nam36.123 (53.0%)
Dân số nữ32.052 (47.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+255.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+60.8%
Độ tuổi trung bình23.3 tuổi (Nam: 23.8, Nữ: 22.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$7.828 (2022)
Mã Vùng9
Các vùng lân cậnFak Fak Selatan, Kecamatan Fakfak, Dulan Pok Pok, Kecamatan Fakfak, Kecamatan Fakfak, Malakuli, Fakfak, Wagom Utara, Kecamatan Fakfak
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Đông Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ-2.92481, 132.29813
Mã Bưu Chính9861198612986139861498615More

Bản đồ Fakfak

Bản đồ tương tác

Dân số Fakfak

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số19.15432.60442.40560.49568.17580.58994.543
Mật độ dân số1.480,5 / km²2.520,1 / km²3.277,7 / km²4.675,9 / km²5.269,6 / km²6.229,1 / km²7.307,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Fakfak từ 2000 đến 2020

Tăng 60.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Fakfak+255.9%+109.1%+60.8%
Papua (tỉnh)
Indonesia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Fakfak

Tuổi trung vị: 23.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Fakfak23.3 yrs22.7 yrs23.8 yrs
Papua (tỉnh)23.2 yrs23.4 yrs23.1 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Fakfak

Mật độ dân số: 5.270 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Fakfak68.17512,9 km²5.270 / km²
Papua (tỉnh)223.74032,9 km²6.795 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Fakfak

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Fakfak

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Fakfak

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Fakfak

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Fakfak

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Fakfak

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$4.540$6.222$6.397$8.535$6.487$3.304$9.328$7.828
Tổng GDP$16,8 Tr$29,8 Tr$39,5 Tr$61,1 Tr$53,7 Tr$33,5 Tr$121,1 Tr$111,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Fakfak

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Fakfak132,133 tn1.94 tn10,213.2 tons/km²
Papua (tỉnh)320,335 tn1.43 tn9,728.3 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Fakfak
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)132,133 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.94 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,213.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/18/184:58 AM4.563.2 km10,000 m265km SSE of Sorong, Indonesiausgs.gov
5/13/175:47 AM4.478.6 km10,000 m273km SSW of Manokwari, Indonesiausgs.gov
2/14/1611:52 PM434.4 km15,230 m243km SE of Sorong, Indonesiausgs.gov
1/30/161:21 PM4.459.7 km13,350 m256km SSW of Manokwari, Indonesiausgs.gov
8/1/1112:47 AM4.599.1 km35,000 mPapua, Indonesiausgs.gov
6/18/1111:46 PM4.685 km35,800 mCeram Sea, Indonesiausgs.gov
12/5/083:09 PM3.490.9 km10,000 mPapua, Indonesiausgs.gov
9/2/063:53 PM4.477.2 km10,000 mPapua, Indonesiausgs.gov
7/18/0412:49 PM4.673.9 km47,200 mCeram Sea, Indonesiausgs.gov
12/13/005:58 PM4.447.9 km33,000 mnear the south coast of Papua, Indonesiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.