Danh mục tại Curup

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuNhà buôn bán xe máy cũSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTiệm sửa xe tay gaTrạm xăngBán buôn trái câyCông ty in lụa ép nhiệtCửa hàng bán gỗCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn cà phêĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thực phẩmNhà kínhNhà sản xuất thực phẩmNuôi trồngThợ hànThợ kim hoànTrại giống gia súcTrang trại gia cầmTrang trại nuôi cáXưởng gia công kim loạiXưởng in lụaCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng phụ liệu may mặcCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần áo thanh niênCửa hàng túi xách
Hiển thị 1-50 của 288

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Curup

Thông tin về Curup

Khu vực56.1 km²
Dân số168.140
Dân số nam85.389 (50.8%)
Dân số nữ82.751 (49.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+37.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+4.0%
Độ tuổi trung bình26.1 tuổi (Nam: 26, Nữ: 26.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$6.125 (2022)
Mã Vùng73
Các vùng lân cậnPasar Tengah, Curup, Pelabuhan Baru, Curup, Talang Benih, Curup, Pasar Baru, Curup, Kepala Siring, Curup
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Tây Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ-3.47030, 102.52070
Mã Bưu Chính3837539111391123911339114More

Bản đồ Curup

Bản đồ tương tác

Dân số Curup

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số122.443156.345161.672158.287168.140163.713159.512
Mật độ dân số2.184 / km²2.788,8 / km²2.883,8 / km²2.823,4 / km²2.999,2 / km²2.920,2 / km²2.845,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Curup từ 2000 đến 2020

Tăng 4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Curup+37.3%+7.5%+4%
Bengkulu
Indonesia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Curup

Tuổi trung vị: 26.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Curup26.1 yrs26.2 yrs26 yrs
Bengkulu25.5 yrs25.4 yrs25.5 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Curup

Mật độ dân số: 2.999 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Curup168.14056,1 km²2.999 / km²
Bengkulu1,8 million20.260,1 km²88,2 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Curup

Dân số ước tính từ 1600 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Curup

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Curup

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Curup

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Curup

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Curup

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Curup

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$3.868$6.319$4.112$3.615$3.870$4.761$5.730$6.125
Tổng GDP$587,5 Tr$1 T$674,5 Tr$600,2 Tr$644,6 Tr$794,1 Tr$956,6 Tr$1 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Curup

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Curup335,964 tn2 tn5,992.7 tons/km²
Bengkulu3,302,775 tn1.85 tn163 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Curup
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)335,964 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,992.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (7)
Sạt lởTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/25/196:39 AM4.162.7 km211,630 m26km NNE of Lubuklinggau, Indonesiausgs.gov
9/6/187:28 PM4.248.8 km81,030 m19km SE of Bengkulu, Indonesiausgs.gov
8/26/183:17 PM4.559.2 km99,080 m60km WNW of Curup, Indonesiausgs.gov
8/10/181:36 PM4.936.6 km117,010 m37km NW of Curup, Indonesiausgs.gov
4/27/1810:54 AM4.865.2 km89,860 m54km W of Pagaralam, Indonesiausgs.gov
12/5/178:46 PM5.156.1 km45,540 m56km NW of Curup, Indonesiausgs.gov
9/24/178:10 PM548.5 km80,930 m49km WNW of Curup, Indonesiausgs.gov
2/23/174:38 AM4.259.8 km81,240 m43km WNW of Pagaralam, Indonesiausgs.gov
1/27/1710:23 PM4.162.3 km225,650 m44km NNW of Lubuklinggau, Indonesiausgs.gov
6/6/161:06 PM4.267 km147,510 m44km SE of Lubuklinggau, Indonesiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.