Danh mục tại Ciamis

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sản phẩm chăm sóc xeCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại lý xe MitsubishiĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe SuzukiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ sửa chữa tản nhiệtDịch vụ thay dầuNhà buôn bán xe máy cũRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíTiệm rửa xe đạpTiệm sửa vỏ xeTiệm sửa xe tay gaTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXưởng sửa chữa xe ATVAluminium Supplier
Hiển thị 1-50 của 859

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ciamis

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm6,645
Nhà hàng3,105
Giáo dục3,00736 years
Quán cà phê2,740
Nhà thờ Hồi giáo2,391
Tôn giáo2,245
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1,945
Quản lí đoàn thể1,192
Cửa hàng quần áo1,055
Tất cả thức ăn và đồ uống930
Cửa hàng điện tử802

Thông tin về Ciamis

Khu vực174.2 km²
Dân số396.219
Dân số nam197.204 (49.8%)
Dân số nữ199.015 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+28.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-0.5%
Độ tuổi trung bình30.2 tuổi (Nam: 29.6, Nữ: 30.7)
Mã Vùng26
Các vùng lân cậnCiamis, Kecamatan Ciamis, Kertasari, Kecamatan Ciamis, Sindangrasa, Kecamatan Ciamis, Cibadak, Ciamis, Sindangkasih
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Tây Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ-7.32570, 108.35340
Mã Bưu Chính4621146212462134621446215More

Bản đồ Ciamis

Bản đồ tương tác

Dân số Ciamis

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số308.471406.375398.391377.037396.219
Mật độ dân số1.770,9 / km²2.333 / km²2.287,1 / km²2.164,5 / km²2.274,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ciamis từ 2000 đến 2015

Giảm 5.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ciamis+22.2%-7.2%-5.4%
Tây Java+216.6%+80.7%+44.2%
Indonesia+96.9%+41.9%+21.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ciamis

Tuổi trung vị: 30.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ciamis30.2 yrs30.7 yrs29.6 yrs
Tây Java26.2 yrs26.2 yrs26.2 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ciamis

Mật độ dân số: 2.275 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ciamis396.219174,2 km²2.275 / km²
Tây Java44.50753,6 km²831 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ciamis

Dân số ước tính từ 100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ciamis

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ciamis

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ciamis

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ciamis

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ciamis

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ciamis

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ciamis830,595 tn2.1 tn4,768.4 tons/km²
Tây Java91,689 tn2.06 tn1,711.5 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ciamis
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)830,595 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.1 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,768.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (7)
Sạt lởCao (8)
Núi lửaTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/18/196:22 PM4.429.4 km95,070 m2km WNW of Sukasenang, Indonesiausgs.gov
3/21/193:03 PM4.842.3 km107,700 m3km NW of Simpang, Indonesiausgs.gov
8/21/189:23 PM4.364.9 km231,990 m7km E of Karangsembung, Indonesiausgs.gov
2/11/186:48 AM459 km242,260 m10km SSW of Palimanan, Indonesiausgs.gov
12/15/174:47 PM6.527 km90,000 m1km E of Kampungbaru, Indonesiausgs.gov
11/9/174:57 PM4.246.1 km124,750 m1km ENE of Cipari, Indonesiausgs.gov
9/24/1712:00 AM4.415.1 km123,210 m1km ENE of Bojongmalang, Indonesiausgs.gov
7/24/1712:19 AM4.465.4 km141,580 m3km W of Gudang, Indonesiausgs.gov
4/23/176:01 PM5.258.9 km72,220 m0km S of Cipatujah, Indonesiausgs.gov
3/15/172:26 AM4.666 km78,600 m7km SSW of Cipatujah Selatan, Indonesiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.