Danh mục tại Bintuni
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bintuni
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 103 |
| Tôn giáo | 63 |
| Giáo dục | 50 |
| Nhà hàng | 49 |
| Quản lí đoàn thể | 46 |
| Quản lí công chúng | 42 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 32 |
| Quán cà phê | 29 |
| Cửa hàng quần áo | 28 |
| Nhà thờ | 22 |
| Chỗ ở khác | 22 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 21 |
| Cửa hàng điện tử | 20 |
| Du lịch và đi lại | 19 |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 17 |
Thông tin về Bintuni
| Khu vực | 17.8 km² |
| Dân số | 8.933 |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +91.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -33.9% |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $10.745 (2022) |
| Mã Vùng | 9 |
| Các vùng lân cận | Bintuni Timur, Bintuni, Bintuni Barat, Bintuni, Wesiri, Bintuni, Wesiri, Teluk Bentuni, Bumi Saniari, Manimeri |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Đông Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -2.10840, 133.53700 |
| Mã Bưu Chính | 98364, 98365 |
Bản đồ Bintuni
Bản đồ tương tác
Dân số Bintuni
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.676 | 8.356 | 13.511 | 18.664 | 8.933 | 10.480 | 12.068 |
| Mật độ dân số | 262,5 / km² | 469,1 / km² | 758,5 / km² | 1.047,8 / km² | 501,5 / km² | 588,4 / km² | 677,5 / km² |
Thay đổi dân số Bintuni từ 2000 đến 2020
Giảm 33.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bintuni | +91% | +6.9% | -33.9% |
| Tây Papua | — | — | — |
| Indonesia | — | — | — |
Mật độ dân số của Bintuni
Mật độ dân số: 502 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bintuni | 8.933 | 17,8 km² | 502 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Bintuni
Dân số ước tính từ 1760 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Bintuni
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bintuni
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bintuni
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bintuni
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bintuni
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $2.568 | $4.302 | $2.532 | $3.369 | $7.471 | $6.250 | $7.686 | $10.745 |
| Tổng GDP | $9,9 Tr | $18,6 Tr | $10,5 Tr | $17,9 Tr | $48,8 Tr | $53,1 Tr | $90,2 Tr | $140,1 Tr |
Phát thải CO2 của Bintuni
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bintuni | 14,583 tn | 1.63 tn | 818.7 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 14,583 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.63 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 818.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (6.8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/9/19 | 5:22 PM | 4.4 | 33.2 km | 43,960 m | 119km SSW of Manokwari, Indonesia | usgs.gov |
| 8/31/17 | 12:04 PM | 4.9 | 23.2 km | 48,580 m | 134km SSW of Manokwari, Indonesia | usgs.gov |
| 5/21/17 | 5:55 AM | 4.3 | 21.4 km | 39,590 m | 130km SSW of Manokwari, Indonesia | usgs.gov |
| 3/10/17 | 9:20 PM | 4.9 | 27.4 km | 25,360 m | 130km SSW of Manokwari, Indonesia | usgs.gov |
| 12/13/16 | 9:46 AM | 5.1 | 42.6 km | 38,660 m | 165km S of Manokwari, Indonesia | usgs.gov |
| 10/11/16 | 11:29 PM | 5.3 | 41.3 km | 38,600 m | 160km S of Manokwari, Indonesia | usgs.gov |
| 1/19/16 | 7:39 AM | 4.8 | 37.6 km | 35,190 m | 187km SSW of Manokwari, Indonesia | usgs.gov |
| 3/30/15 | 6:41 PM | 4.8 | 7.2 km | 33,890 m | 149km SSW of Manokwari, Indonesia | usgs.gov |
| 3/2/15 | 1:29 PM | 5.1 | 36.3 km | 40,470 m | 136km SW of Manokwari, Indonesia | usgs.gov |
| 1/31/15 | 8:51 PM | 4.4 | 42.3 km | 33,320 m | 147km SW of Manokwari, Indonesia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.