Danh mục tại Bagansiapiapi
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bagansiapiapi
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 275 |
| Giáo dục | 227 |
| Quán cà phê | 219 |
| Nhà hàng | 166 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 99 |
| Quản lí công chúng | 91 |
| Tôn giáo | 90 |
| Cửa hàng quần áo | 72 |
| Quản lí đoàn thể | 56 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 56 |
| Cửa hàng điện tử | 51 |
| Chỗ ở khác | 48 |
| Cửa hàng điện thoại di động | 47 |
| Thẩm mỹ viện | 39 |
Thông tin về Bagansiapiapi
| Khu vực | 46.3 km² |
| Dân số | 121.839 |
| Dân số nam | 62.678 (51.4%) |
| Dân số nữ | 59.161 (48.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +516.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +45.3% |
| Độ tuổi trung bình | 22.3 tuổi (Nam: 22.4, Nữ: 22.2) |
| Các vùng lân cận | Bagan Timur, Bangko, Bagan Timur, Bagansiapi-api, Bagan Kota, Bangko, Bagan Timur, Bagan Siapi-api, Bagan Barat, Bangko |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Tây Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 2.15668, 100.80763 |
| Mã Bưu Chính | 28911, 28912, 28913 |
Bản đồ Bagansiapiapi
Bản đồ tương tác
Dân số Bagansiapiapi
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 19.780 | 45.259 | 83.839 | 118.389 | 121.839 |
| Mật độ dân số | 427,1 / km² | 977,3 / km² | 1.810,3 / km² | 2.556,3 / km² | 2.630,8 / km² |
Thay đổi dân số Bagansiapiapi từ 2000 đến 2015
Tăng 41.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bagansiapiapi | +498.5% | +161.6% | +41.2% |
| Riau | +408.4% | +157.8% | +73.4% |
| Indonesia | +96.9% | +41.9% | +21.7% |
Tuổi trung vị của Bagansiapiapi
Tuổi trung vị: 22.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bagansiapiapi | 22.3 yrs | 22.2 yrs | 22.4 yrs |
| Riau | 24.2 yrs | 24 yrs | 24.4 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Mật độ dân số của Bagansiapiapi
Mật độ dân số: 2.631 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bagansiapiapi | 121.839 | 46,3 km² | 2.631 / km² |
| Riau | 6,6 million | 89.663,1 km² | 73,9 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Bagansiapiapi
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Bagansiapiapi
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bagansiapiapi
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bagansiapiapi
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bagansiapiapi
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bagansiapiapi
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Bagansiapiapi
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bagansiapiapi | 163,254 tn | 1.34 tn | 3,525.1 tons/km² |
| Riau | 13,738,978 tn | 2.07 tn | 153.2 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 163,254 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.34 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,525.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Động đất | Trung bình (5.9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
