Danh mục tại Ancol
Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôSơn xe ô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngXe Tải và Toa MoócCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán gỗCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhĐại lý bán buôn quần áoĐại lý bán buôn văn phòng phẩmDịch vụ in kỹ thuật sốMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà bán buôn hải sảnNhà bán buôn vải vócNhà bán buôn văn phòng phẩmNhà cung cấp đường ốngNhà cung cấp palletNhà cung cấp quần áoNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị in ấnNhà cung cấp thiết bị văn phòngNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp túi nilonNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máy hóa chấtNhà phân phối giấyCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng đồ daCửa hàng đồng phụcCửa hàng nhỏ
Hiển thị 1-50 của 296
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ancol
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 3,038 | 41 years |
| Cửa hàng quần áo | 1,446 | — |
| Nhà hàng | 645 | — |
| Quản lí đoàn thể | 415 | — |
| Cửa hàng điện tử | 388 | 26 years |
| Quán cà phê | 210 | — |
| Quần áo của phụ nữ | 206 | — |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 129 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 128 | — |
Thông tin về Ancol
| Khu vực | 0.1 km² |
| Dân số | 7.561 |
| Dân số nam | 3.788 (50.1%) |
| Dân số nữ | 3.773 (49.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +1409.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +868.1% |
| Độ tuổi trung bình | 27.4 tuổi (Nam: 27.7, Nữ: 27.2) |
| Mã Vùng | 21 |
| Các vùng lân cận | Ancol, Jakarta Pusat, Penjaringan, Kota Tua, Ancol, Pademangan, Kebon Jeruk |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Tây Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -6.11806, 106.86139 |
| Mã Bưu Chính | 14430 |
Bản đồ Ancol
Bản đồ tương tác
Dân số Ancol
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 501 | 715 | 781 | 891 | 7.561 | 8.006 | 8.613 |
| Mật độ dân số | 8.016 / km² | 11.440 / km² | 12.496 / km² | 14.256 / km² | 120.976 / km² | 128.096 / km² | 137.808 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Ancol từ 2000 đến 2020
Tăng 868.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ancol | +1409.2% | +957.5% | +868.1% |
| Jakarta | — | — | — |
| Indonesia | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Ancol
Tuổi trung vị: 27.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ancol | 27.4 yrs | 27.2 yrs | 27.7 yrs |
| Jakarta | 27.5 yrs | 27.2 yrs | 27.8 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Ancol
Mật độ dân số: 120.976 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ancol | 7.561 | 62.500 m² | 120.976 / km² |
| Jakarta | 3.010 | 0,139 km² | 21.696 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Ancol
Dân số ước tính từ 1920 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ancol
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Ancol
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ancol | 15,022 tn | 1.99 tn | 240,350.9 tons/km² |
| Jakarta | 8,549 tn | 2.84 tn | 61,621.9 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ancol
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 15,022 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.99 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 240,350.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/24/18 | 9:45 PM | 4 | 48.3 km | 291,550 m | 35km NNW of Rengasdengklok, Indonesia | usgs.gov |
| 9/24/18 | 5:53 PM | 4.2 | 21.8 km | 254,370 m | 15km NNE of Bekasi, Indonesia | usgs.gov |
| 4/2/18 | 1:02 PM | 4.3 | 44.9 km | 250,040 m | 5km NW of Rengasdengklok, Indonesia | usgs.gov |
| 3/27/18 | 8:57 PM | 4.5 | 30.2 km | 139,150 m | 0km NE of Serpong, Indonesia | usgs.gov |
| 9/25/17 | 6:10 PM | 5.1 | 56.4 km | 150,050 m | 10km ENE of Langgen, Indonesia | usgs.gov |
| 8/13/17 | 12:04 PM | 4.2 | 41.8 km | 170,960 m | 7km S of Curug, Indonesia | usgs.gov |
| 5/10/17 | 5:46 PM | 4.6 | 61.7 km | 121,110 m | 5km E of Sidoger Lebak, Indonesia | usgs.gov |
| 4/5/17 | 8:20 AM | 4 | 49.3 km | 169,660 m | 58km NE of Teluknaga, Indonesia | usgs.gov |
| 3/26/17 | 3:06 PM | 4 | 4.3 km | 195,000 m | 14km NNE of Jakarta, Indonesia | usgs.gov |
| 12/13/16 | 11:28 AM | 4.5 | 81.3 km | 123,640 m | 9km SSE of Cicurug, Indonesia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

