Thông tin về Aceh
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Tây Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 5.54120, 95.31930 |
Bản đồ Aceh
Bản đồ tương tác
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/20/18 | 9:12 PM | 4.4 | 50.8 km | 41,890 m | 24km NW of Sigli, Indonesia | usgs.gov |
| 10/31/18 | 11:18 PM | 4.5 | 59.6 km | 10,000 m | 28km NW of Sabang, Indonesia | usgs.gov |
| 10/3/18 | 9:49 PM | 4 | 32.3 km | 90,100 m | 33km SW of Banda Aceh, Indonesia | usgs.gov |
| 8/30/18 | 12:37 AM | 4.1 | 13.4 km | 87,700 m | 13km W of Banda Aceh, Indonesia | usgs.gov |
| 1/12/17 | 7:19 PM | 4.9 | 62.4 km | 88,130 m | 60km WSW of Sabang, Indonesia | usgs.gov |
| 4/12/16 | 12:14 AM | 4.1 | 11.1 km | 96,580 m | 11km W of Banda Aceh, Indonesia | usgs.gov |
| 11/3/15 | 6:16 PM | 4.6 | 25 km | 10,000 m | 26km SW of Banda Aceh, Indonesia | usgs.gov |
| 10/24/14 | 3:25 PM | 4.5 | 55.1 km | 87,240 m | 56km SSW of Banda Aceh, Indonesia | usgs.gov |
| 10/10/14 | 5:05 AM | 4.2 | 61.5 km | 96,260 m | 62km W of Banda Aceh, Indonesia | usgs.gov |
| 9/25/14 | 8:29 AM | 5 | 57.4 km | 194,660 m | 28km ENE of Sabang, Indonesia | usgs.gov |
Aceh
Aceh từng được gọi là Daerah Istimewa Aceh (1959–2001), Nanggroë Aceh Darussalam (2001–2009) là một lãnh thổ đặc biệt, tỉnh của Indonesia. Tỉnh này tọa lạc ở mũi phía Bắc đảo Sumatra. Diện tích: 57.365,57 km2, dân số: 4.010.860 người.
Trang Wikipedia về Aceh
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

