Thông tin về Kosd

Khu vực1.7 km²
Dân số1.887
Dân số nam893 (47.3%)
Dân số nữ994 (52.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-14.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-13.1%
Độ tuổi trung bình39.2 tuổi (Nam: 37.9, Nữ: 41)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ47.80791, 19.17821
Mã Bưu Chính2612

Bản đồ Kosd

Bản đồ tương tác

Dân số Kosd

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.2152.2862.1721.8911.887
Mật độ dân số1.312,6 / km²1.354,7 / km²1.287,1 / km²1.120,6 / km²1.118,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kosd từ 2000 đến 2015

Giảm 12.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kosd-14.6%-17.3%-12.9%
Pest megye-19.3%-12.3%-7.5%
Hungary-6.5%-5.1%-3.6%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kosd

Tuổi trung vị: 39.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kosd39.2 yrs41 yrs37.9 yrs
Pest megye39.3 yrs40.9 yrs37.8 yrs
Hungary40.8 yrs43.2 yrs38.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kosd

Mật độ dân số: 1.118 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kosd1.8871,688 km²1.118 / km²
Pest megye1,2 million6.390,3 km²188 / km²
Hungary9,8 million93.010,9 km²106 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kosd

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kosd

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Kosd

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kosd10,087 tn5.35 tn5,977.7 tons/km²
Pest megye6,395,064 tn5.34 tn1,000.7 tons/km²
Hungary48,384,016 tn4.92 tn520.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kosd
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)10,087 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.35 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,977.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/19/141:34 AM430 km3,100 m4km ESE of Balassagyarmat, Hungaryusgs.gov
6/5/136:45 PM4.124.6 km6,200 m4km ENE of Ersekvadkert, Hungaryusgs.gov
4/22/1310:28 PM4.481.3 km13,000 m1km WNW of Heves, Hungaryusgs.gov
1/29/115:41 PM4.371.4 km10,000 mHungaryusgs.gov
12/31/061:39 PM4.141.8 km5,200 mHungaryusgs.gov
9/15/069:02 PM3.164 km10,000 mHungaryusgs.gov
9/23/045:32 AM3.557.9 km7,500 mSlovakiausgs.gov
8/18/049:01 AM3.398 km10,000 mHungaryusgs.gov
8/17/046:00 PM3.497.8 km10,000 mHungaryusgs.gov
6/21/038:05 PM3.859.8 km10,000 mHungaryusgs.gov

Kosd

Kosd là một thị trấn thuộc hạt Pest, Hungary. Thị trấn này có diện tích 34,08 km², dân số năm 2010 là 2516 người, mật độ 74 người/km².

Trang Wikipedia về Kosd

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.