Danh mục tại Hatvan

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp thiết bị công nghiệpCửa hàng quần áoHiệu GiàyTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ vận tải biểnTrung tâm chăm sóc trẻ emTrung tâm cộng đồngCông ty lưu trữ webCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnDịch vụ xây dựng công nghệNhà thầu HVACThợ điệnTư vấn viên kỹ thuậtXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường học lái xeTrường mầm nonBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchThư việnCửa hàng bán đồ tráng miệngCửa hàng giao pizzaCửa hàng sữa chua đông lạnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêThịtThực phẩm Đặc sản và Quốc tếCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ cho thuê xe moócVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaCông ty bảo hiểmKế toánKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpNgân hàngTổ chức tài chínhCác nha sĩChuyên gia nhãn khoa và kính mắtNghĩa trangNhà tang lễTrung tâm y tếVăn phòng y tếChuyên viên thẩm mỹCửa hàng xăm hìnhHiệu làm tócMassageSalon Tắm NắngSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnThợ cắt tócCông ty tư vấn quản lýCơ quan quảng cáoDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnTrụ sở tổng công tyCông ty kinh doanh bất động sảnKhu tổ hợp công quảnBán lẻ quy mô lớnChợCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán buônCửa hàng máy tínhCửa hàng quà tặngCửa hàng rượu biaCửa hàng thuốc láCửa hàng tổng hợpCửa hàng vitamin và thực phẩm bổ sungĐiêu khắcHiệu thuốcMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaSiêu thịTiệm internetTiệm thuốc láTrung tâm cây cảnhTrung tâm mua sắmCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngCửa hàng hồ thể thaoHoạt động phiêu lưu & Ngoài trờiHộp đêmPhòng tập thể dụcSân bóng đáSân chơiTổ hợp thể thaoBến xe buýtCông ty vận tải đường bộDịch vụ chuyển phát nhanhDịch vụ lai dắtDịch vụ vận tảiGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnKhách sạn và nhà nghỉNhà gaNhà khoNhà nghỉ ven đườngTrạm sạc xe điệnTủ khóa nhận kiện hàngKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hatvan

Thông tin về Hatvan

Khu vực10.5 km²
Dân số15.593
Dân số nam7.289 (46.7%)
Dân số nữ8.304 (53.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-25.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-18.1%
Độ tuổi trung bình42.3 tuổi (Nam: 39.5, Nữ: 45.1)
Các vùng lân cậnLágymányos, Soroksár, Angyalföld, Budafok-Tétény, Józsefváros
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ47.66667, 19.68333
Mã Bưu Chính30003001300230033009

Bản đồ Hatvan

Bản đồ tương tác

Dân số Hatvan

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số21.00720.36019.04115.68815.593
Mật độ dân số2.000,7 / km²1.939 / km²1.813,4 / km²1.494,1 / km²1.485 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hatvan từ 2000 đến 2015

Giảm 17.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hatvan-25.3%-22.9%-17.6%
Heves megye-6.6%-6%-4.4%
Hungary-6.5%-5.1%-3.6%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Hatvan

Tuổi trung vị: 42.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hatvan42.3 yrs45.1 yrs39.5 yrs
Heves megye42.2 yrs45.3 yrs39.4 yrs
Hungary40.8 yrs43.2 yrs38.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hatvan

Mật độ dân số: 1.485 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hatvan15.59310,5 km²1.485 / km²
Heves megye305.5143.637 km²84 / km²
Hungary9,8 million93.010,9 km²106 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hatvan

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Hatvan

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Hatvan

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hatvan

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Hatvan

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Hatvan

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hatvan81,831 tn5.25 tn7,793.5 tons/km²
Heves megye1,520,839 tn4.98 tn418.2 tons/km²
Hungary48,384,016 tn4.92 tn520.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hatvan
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)81,831 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.25 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,793.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/19/141:34 AM449.7 km3,100 m4km ESE of Balassagyarmat, Hungaryusgs.gov
6/5/136:45 PM4.151.5 km6,200 m4km ENE of Ersekvadkert, Hungaryusgs.gov
4/22/1310:28 PM4.441.1 km13,000 m1km WNW of Heves, Hungaryusgs.gov
12/31/061:39 PM4.135.2 km5,200 mHungaryusgs.gov
9/15/069:02 PM3.129.3 km10,000 mHungaryusgs.gov
9/23/045:32 AM3.593.3 km7,500 mSlovakiausgs.gov
7/13/032:29 AM3.487 km10,000 mHungaryusgs.gov
7/1/0311:26 AM3.290.8 km10,000 mHungaryusgs.gov
6/21/038:05 PM3.820 km10,000 mHungaryusgs.gov
10/23/022:52 AM439.3 km10,000 mHungaryusgs.gov

Hatvan

Hatvan là một thành phố thuộc hạt Heves, Hungary. Thành phố này có diện tích 66,17 km², dân số năm 2010 là 20718 người, mật độ 313 người/km².

Trang Wikipedia về Hatvan
Hình ảnh về Hatvan

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.