Danh mục tại Ercsi
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ercsi
Thông tin về Ercsi
| Khu vực | 5.6 km² |
| Dân số | 7.381 |
| Dân số nam | 3.617 (49.0%) |
| Dân số nữ | 3.764 (51.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +690.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +121.6% |
| Độ tuổi trung bình | 39.2 tuổi (Nam: 37.3, Nữ: 41.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $32.763 (2022) |
| Các vùng lân cận | Sinatelep, Zugló, Újbuda, Terézváros, Erzsébetváros |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 47.25194, 18.89623 |
| Mã Bưu Chính | 2451, 2453 |
Bản đồ Ercsi
Bản đồ tương tác
Dân số Ercsi
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 934 | 2.124 | 3.331 | 6.474 | 7.381 | 7.603 | 7.467 |
| Mật độ dân số | 166 / km² | 377,6 / km² | 592,2 / km² | 1.150,9 / km² | 1.312,2 / km² | 1.351,6 / km² | 1.327,5 / km² |
Thay đổi dân số Ercsi từ 2000 đến 2020
Tăng 121.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ercsi | +690.3% | +247.5% | +121.6% |
| Fejér megye | — | — | — |
| Hungary | — | — | — |
Tuổi trung vị của Ercsi
Tuổi trung vị: 39.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ercsi | 39.2 yrs | 41.3 yrs | 37.3 yrs |
| Fejér megye | 40.5 yrs | 42.8 yrs | 38.5 yrs |
| Hungary | 40.8 yrs | 43.2 yrs | 38.6 yrs |
Mật độ dân số của Ercsi
Mật độ dân số: 1.312 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ercsi | 7.381 | 5,6 km² | 1.312 / km² |
| Fejér megye | 429.426 | 4.358,6 km² | 98,5 / km² |
| Hungary | 9,8 million | 93.010,9 km² | 106 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ercsi
Dân số ước tính từ 1750 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ercsi
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ercsi
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ercsi
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ercsi
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $17.063 | $16.241 | $19.057 | $19.284 | $19.103 | $23.783 | $24.547 | $32.763 |
| Tổng GDP | $159 Tr | $162,8 Tr | $210,9 Tr | $231,5 Tr | $268,6 Tr | $397,8 Tr | $396 Tr | $530 Tr |
Phát thải CO2 của Ercsi
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ercsi | 39,520 tn | 5.35 tn | 7,025.7 tons/km² |
| Fejér megye | 2,191,178 tn | 5.1 tn | 502.7 tons/km² |
| Hungary | 48,384,016 tn | 4.92 tn | 520.2 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 39,520 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.35 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 7,025.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/19/14 | 1:34 AM | 4 | 95.3 km | 3,100 m | 4km ESE of Balassagyarmat, Hungary | usgs.gov |
| 6/5/13 | 6:45 PM | 4.1 | 89.8 km | 6,200 m | 4km ENE of Ersekvadkert, Hungary | usgs.gov |
| 1/29/11 | 5:41 PM | 4.3 | 52.6 km | 10,000 m | Hungary | usgs.gov |
| 12/31/06 | 1:39 PM | 4.1 | 40.2 km | 5,200 m | Hungary | usgs.gov |
| 9/15/06 | 9:02 PM | 3.1 | 70.8 km | 10,000 m | Hungary | usgs.gov |
| 10/14/04 | 9:44 AM | 3 | 84.8 km | 8,300 m | Hungary | usgs.gov |
| 8/18/04 | 9:01 AM | 3.3 | 86.1 km | 10,000 m | Hungary | usgs.gov |
| 8/17/04 | 6:00 PM | 3.4 | 82 km | 10,000 m | Hungary | usgs.gov |
| 6/21/03 | 8:05 PM | 3.8 | 79.7 km | 10,000 m | Hungary | usgs.gov |
| 10/23/02 | 2:52 AM | 4 | 100 km | 10,000 m | Hungary | usgs.gov |
Ercsi
Ercsi là một thành phố thuộc hạt Fejér, Hungary. Thành phố này có diện tích 65,31 km², dân số năm 2010 là 8282 người, mật độ 127 người/km².
Trang Wikipedia về Ercsi
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


