Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hinche

Thông tin về Hinche

Khu vực0.4 km²
Dân số9.443
Dân số nam4.595 (48.7%)
Dân số nữ4.848 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+526.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+14.5%
Độ tuổi trung bình20.9 tuổi (Nam: 20.2, Nữ: 21.5)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ19.15000, -72.01667
Mã Bưu ChínhHT 5110HT 5111HT 5140

Bản đồ Hinche

Bản đồ tương tác

Dân số Hinche

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.5086.2658.2488.9179.443
Mật độ dân số3.446,9 / km²14.320 / km²18.852,6 / km²20.381,7 / km²21.584 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hinche từ 2000 đến 2015

Tăng 8.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hinche+491.3%+42.3%+8.1%
Centre+492.9%+51.7%+19.6%
Haiti+141.9%+52.2%+25.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Hinche

Tuổi trung vị: 20.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hinche20.9 yrs21.5 yrs20.2 yrs
Centre20.9 yrs21.5 yrs20.2 yrs
Haiti20.9 yrs21.5 yrs20.2 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hinche

Mật độ dân số: 21.584 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hinche9.4430,438 km²21.584 / km²
Centre702.9993.462,7 km²203 / km²
Haiti10,2 million27.142,5 km²376 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hinche

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hinche

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Hinche

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hinche2,941 tn0.31 tn6,723.1 tons/km²
Centre219,938 tn0.31 tn63.5 tons/km²
Haiti3,207,234 tn0.31 tn118.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hinche
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,941 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.31 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,723.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)
EarthquakeMedium (6)
CycloneMedium (5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/16/184:15 PM3.556.3 km10,000 m0km S of Thomazeau, Haitiusgs.gov
9/27/184:35 PM3.390.4 km10,000 m8km WSW of Villa Elisa, Dominican Republicusgs.gov
9/23/187:23 AM4.495.5 km10,000 m6km WNW of Villa Elisa, Dominican Republicusgs.gov
9/23/185:45 AM5.295.6 km19,820 m4km S of Villa Elisa, Dominican Republicusgs.gov
9/2/178:14 PM4.320.1 km9,360 m9km WSW of Thomonde, Haitiusgs.gov
1/2/163:25 PM4.585.4 km35,850 m4km NNW of Castanuelas, Dominican Republicusgs.gov
1/20/146:56 AM3.488.2 km14,580 m10km S of Carrefour, Haitiusgs.gov
6/26/133:40 AM4.469.9 km2,800 mDominican Republicusgs.gov
2/26/1312:39 AM3.644.9 km10,000 m10km SW of Mirebalais, Haitiusgs.gov
12/27/129:44 PM429.7 km5,400 mDominican Republic regionusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.