Danh mục tại Pag
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pag
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Chỗ ở khác | 267 |
| Bất Động Sản | 132 |
| Nhà hàng | 62 |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 61 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 43 |
| Hãng Du Lịch | 28 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 28 |
| Quán cà phê | 22 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 19 |
| Mua sắm | 18 |
| Công cụ cho thuê | 18 |
Thông tin về Pag
| Khu vực | 2.0 km² |
| Dân số | 1.228 |
| Dân số nam | 609 (49.6%) |
| Dân số nữ | 619 (50.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -59.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -45.9% |
| Độ tuổi trung bình | 48.1 tuổi (Nam: 47.2, Nữ: 49) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $26.101 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.44500, 15.05750 |
| Mã Bưu Chính | 23250 |
Bản đồ Pag
Bản đồ tương tác
Dân số Pag
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.999 | 2.742 | 2.269 | 1.887 | 1.228 | 1.209 | 1.184 |
| Mật độ dân số | 1.499,5 / km² | 1.371 / km² | 1.134,5 / km² | 943,5 / km² | 614 / km² | 604,5 / km² | 592 / km² |
Thay đổi dân số Pag từ 2000 đến 2020
Giảm 45.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Pag | -59.1% | -55.2% | -45.9% |
| Zadarska Županija | — | — | — |
| Croatia | — | — | — |
Tuổi trung vị của Pag
Tuổi trung vị: 48.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Pag | 48.1 yrs | 49 yrs | 47.2 yrs |
| Zadarska Županija | 41.9 yrs | 43.2 yrs | 40.7 yrs |
| Croatia | 42 yrs | 44.1 yrs | 40 yrs |
Mật độ dân số của Pag
Mật độ dân số: 614 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Pag | 1.228 | 2 km² | 614 / km² |
| Zadarska Županija | 168.724 | 3.624,7 km² | 46,5 / km² |
| Croatia | 4,2 million | 56.366,2 km² | 73,9 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Pag
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Pag
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Pag
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Pag
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $10.584 | $10.812 | $13.580 | $16.381 | $17.834 | $17.684 | $17.961 | $26.101 |
| Tổng GDP | $7,1 Tr | $7,2 Tr | $8,4 Tr | $9,7 Tr | $10,2 Tr | $9,8 Tr | $9,6 Tr | $13,9 Tr |
Phát thải CO2 của Pag
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Pag | 6,922 tn | 5.64 tn | 3,461.2 tons/km² |
| Zadarska Županija | 911,364 tn | 5.4 tn | 251.4 tons/km² |
| Croatia | 23,288,703 tn | 5.59 tn | 413.2 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 6,922 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.64 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,461.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/8/16 | 1:45 AM | 3.3 | 58.1 km | 6,280 m | 8km NNE of Otocac, Croatia | usgs.gov |
| 7/30/13 | 12:58 PM | 4.4 | 69.5 km | 11,100 m | 16km NNW of Brinje, Croatia | usgs.gov |
| 5/6/11 | 11:44 PM | 4 | 62 km | 9,000 m | Croatia | usgs.gov |
| 3/15/08 | 4:28 AM | 3.7 | 79.7 km | 10,000 m | Adriatic Sea | usgs.gov |
| 12/17/07 | 1:14 PM | 3.8 | 48.9 km | 10,000 m | Adriatic Sea | usgs.gov |
| 12/15/07 | 10:12 PM | 3 | 73.2 km | 10,000 m | Slovenia-Croatia border region | usgs.gov |
| 7/22/07 | 8:57 PM | 3.3 | 76.7 km | 0 m | Adriatic Sea | usgs.gov |
| 7/20/07 | 1:56 AM | 3.1 | 76.7 km | 5,000 m | Adriatic Sea | usgs.gov |
| 7/18/07 | 2:33 PM | 3.5 | 74.9 km | 5,000 m | Adriatic Sea | usgs.gov |
| 7/18/07 | 10:54 AM | 4.7 | 78.8 km | 3,000 m | Adriatic Sea | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

