Danh mục tại Osijek
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Osijek
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 379 | 26 years |
| Thẩm mỹ viện | 285 | — |
| Nhà hàng | 218 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 202 | — |
| Quản lí đoàn thể | 194 | 26 years |
| Quán cà phê | 168 | — |
| Nhân viên kế toán | 166 | — |
| Cửa hàng điện tử | 143 | 17 years |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 132 | — |
| Bán sỉ máy móc | 131 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 120 | — |
Thông tin về Osijek
| Khu vực | 18.4 km² |
| Dân số | 72.665 |
| Dân số nam | 33.867 (46.6%) |
| Dân số nữ | 38.798 (53.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +0.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +10.3% |
| Độ tuổi trung bình | 42.1 tuổi (Nam: 39.4, Nữ: 44.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $38.039 (2022) |
| Các vùng lân cận | Donji Grad, Retfala, Centar, DGO, Cvjetno naselje |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.55111, 18.69389 |
Bản đồ Osijek
Bản đồ tương tác
Dân số Osijek
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 72.505 | 75.089 | 65.896 | 57.005 | 72.665 | 68.038 | 63.817 |
| Mật độ dân số | 3.945,9 / km² | 4.086,5 / km² | 3.586,2 / km² | 3.102,3 / km² | 3.954,6 / km² | 3.702,7 / km² | 3.473 / km² |
Thay đổi dân số Osijek từ 2000 đến 2020
Tăng 10.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Osijek | +0.2% | -3.2% | +10.3% |
| Osječko-Baranjska Županija | — | — | — |
| Croatia | — | — | — |
Tuổi trung vị của Osijek
Tuổi trung vị: 42.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Osijek | 42.1 yrs | 44.6 yrs | 39.4 yrs |
| Osječko-Baranjska Županija | 41.8 yrs | 44 yrs | 39.5 yrs |
| Croatia | 42 yrs | 44.1 yrs | 40 yrs |
Mật độ dân số của Osijek
Mật độ dân số: 3.955 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Osijek | 72.665 | 18,4 km² | 3.955 / km² |
| Osječko-Baranjska Županija | 298.525 | 4.049,2 km² | 73,7 / km² |
| Croatia | 4,2 million | 56.366,2 km² | 73,9 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Osijek
Dân số ước tính từ 1600 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Osijek
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Osijek
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Osijek
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Osijek
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Osijek
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $17.498 | $20.690 | $23.996 | $22.480 | $24.076 | $28.002 | $29.027 | $38.039 |
| Tổng GDP | $2,2 T | $2,6 T | $2,7 T | $2,5 T | $2,6 T | $2,9 T | $2,8 T | $3,6 T |
Phát thải CO2 của Osijek
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Osijek | 400,820 tn | 5.52 tn | 21,813.3 tons/km² |
| Osječko-Baranjska Županija | 1,615,262 tn | 5.41 tn | 398.9 tons/km² |
| Croatia | 23,288,703 tn | 5.59 tn | 413.2 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 400,820 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.52 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 21,813.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/21/19 | 7:05 AM | 4.2 | 97.8 km | 10,000 m | 4km WSW of Srebrenik, Bosnia and Herzegovina | usgs.gov |
| 10/7/16 | 9:25 AM | 4.4 | 39.5 km | 10,000 m | 1km NNW of Piskorevci, Croatia | usgs.gov |
| 5/8/08 | 6:12 PM | 4 | 37.7 km | 10,000 m | Croatia | usgs.gov |
| 8/21/06 | 10:49 AM | 4.1 | 98.3 km | 5,000 m | Bosnia and Herzegovina | usgs.gov |
| 10/10/04 | 4:11 AM | 3.1 | 95.6 km | 5,000 m | Bosnia and Herzegovina | usgs.gov |
| 5/18/04 | 9:33 PM | 3.1 | 43.6 km | 10,000 m | Croatia | usgs.gov |
| 7/23/03 | 9:47 AM | 3.2 | 99.5 km | 10,000 m | Bosnia and Herzegovina | usgs.gov |
| 1/29/02 | 3:25 PM | 3.6 | 86.1 km | 10,000 m | Bosnia and Herzegovina | usgs.gov |
| 4/26/01 | 4:12 AM | 3.7 | 67.7 km | 7,000 m | Croatia | usgs.gov |
| 9/25/00 | 1:21 AM | 3.4 | 99.5 km | 10,000 m | Bosnia and Herzegovina | usgs.gov |
Osijek
Osijek (tiếng Croatia phát âm ɔsijɛ̝ ː k]; Đức: Esseg, cũng Essegg, tiếng Hungary: Eszék) là sự lớn nhất thứ tư ở Croatia với 107.784 dân trong năm 2011. Đây là thành phố lớn nhất và trung tâm của kinh tế và văn hóa của khu vực phía đông Croatia Slavonia, cũng..
Trang Wikipedia về Osijek
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


