Danh mục tại Yoro

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng xe máySửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXưởng máy ô tôĐại lí bán sỉHợp tác xã nông nghiệpNuôi trồngSản xuất nông nghiệpCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetBếp ăn từ thiệnĐiện thờNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ dòng Báp-títNhà thờ Thiên Chúa giáoNhà thờ Tin LànhTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng dụng cụCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp baTrường mầm nonTrường mẫu giáoTrường tiểu họcTrường trung học ngữ phápĐiểm thu hút khách du lịchSân vận động và đấu trường
Hiển thị 1-50 của 120

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Yoro

Thông tin về Yoro

Khu vực1906.3 km²
Dân số96.070
Dân số nam48.054 (50.0%)
Dân số nữ48.016 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+213.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+50.7%
Độ tuổi trung bình18.9 tuổi (Nam: 18.3, Nữ: 19.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$3.532 (2022)
Mã Vùng2671
Giờ địa phương
Múi giờGiờ chuẩn miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ15.13750, -87.12778

Bản đồ Yoro

Bản đồ tương tác

Dân số Yoro

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số30.67750.14163.76083.34196.070102.186109.060
Mật độ dân số16,1 / km²26,3 / km²33,4 / km²43,7 / km²50,4 / km²53,6 / km²57,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Yoro từ 2000 đến 2020

Tăng 50.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Yoro+213.2%+91.6%+50.7%
Yoro (tỉnh)
Honduras
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Yoro

Tuổi trung vị: 18.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Yoro18.9 yrs19.5 yrs18.3 yrs
Yoro (tỉnh)20.5 yrs21.5 yrs19.6 yrs
Honduras21.3 yrs22.1 yrs20.4 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Yoro

Mật độ dân số: 50,4 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Yoro96.0701.906,3 km²50,4 / km²
Yoro (tỉnh)551.0797.792,8 km²70,7 / km²
Honduras8 million112.208 km²71,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Yoro

Dân số ước tính từ 1100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Yoro

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Yoro

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Yoro

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$2.434$2.399$2.417$2.907$3.296$2.937$3.065$3.532
Tổng GDP$118,4 Tr$133,5 Tr$153,2 Tr$213,2 Tr$271,1 Tr$258 Tr$271,3 Tr$319,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Yoro

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Yoro133,751 tn1.39 tn70.2 tons/km²
Yoro (tỉnh)769,614 tn1.4 tn98.8 tons/km²
Honduras10,597,427 tn1.33 tn94.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Yoro
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)133,751 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.39 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)70.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtCao (9)
Động đấtTrung bình (5.8)
Lốc xoáyTrung bình (5)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/17/199:02 AM3.895.7 km10,000 m16km NW of Tela, Hondurasusgs.gov
7/8/1811:25 PM3.485.4 km10,000 m5km SSE of Sambo Creek, Hondurasusgs.gov
2/18/181:42 PM484.4 km10,000 m6km W of El Progreso, Hondurasusgs.gov
5/10/167:33 AM467.4 km14,330 m1km NNW of La Libertad, Hondurasusgs.gov
5/8/162:00 PM471.8 km18,950 m3km W of Jamalteca, Hondurasusgs.gov
4/22/168:54 AM4.364.2 km9,230 m6km N of La Libertad, Hondurasusgs.gov
11/13/1310:13 AM4.352.4 km10,000 m3km WNW of San Juan Pueblo, Hondurasusgs.gov
9/19/138:29 AM4.149.9 km9,380 m1km SE of San Antonio, Hondurasusgs.gov
8/24/136:59 PM4.647.3 km14,120 m11km SSE of Nueva Esperanza, Hondurasusgs.gov
6/20/134:16 PM4.361.2 km9,000 m10km E of Atenas de San Cristobal, Hondurasusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.