Danh mục tại Tamuning
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tamuning
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 144 | 26 years |
| Bất Động Sản | 45 | — |
| Mua sắm | 44 | 24 years |
| Quản lí đoàn thể | 39 | — |
| Cửa hàng quần áo | 35 | — |
| Chỗ ở khác | 33 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 31 | — |
| Cho Thuê Xe | 30 | — |
| Căn hộ | 26 | — |
| Quán cà phê | 25 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 21 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 21 | — |
Thông tin về Tamuning
| Khu vực | 2.8 km² |
| Dân số | 4.327 |
| Dân số nam | 2.224 (51.4%) |
| Dân số nữ | 2.103 (48.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +155.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +26.2% |
| Độ tuổi trung bình | 33.1 tuổi (Nam: 33.1, Nữ: 33.1) |
| Các vùng lân cận | Harmon, Upper Tumon, Talo Verde Estates |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chamorro |
| Vĩ độ & Kinh độ | 13.48754, 144.78143 |
| Mã Bưu Chính | 96911, 96931 |
Bản đồ Tamuning
Bản đồ tương tác
Dân số Tamuning
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.694 | 2.687 | 3.430 | 4.091 | 4.327 |
| Mật độ dân số | 616 / km² | 977,1 / km² | 1.247,3 / km² | 1.487,6 / km² | 1.573,5 / km² |
Thay đổi dân số Tamuning từ 2000 đến 2015
Tăng 19.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Tamuning | +141.5% | +52.3% | +19.3% |
Tuổi trung vị của Tamuning
Tuổi trung vị: 33.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Tamuning | 33.1 yrs | 33.1 yrs | 33.1 yrs |
Mật độ dân số của Tamuning
Mật độ dân số: 1.574 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Tamuning | 4.327 | 2,75 km² | 1.574 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Tamuning
Dân số ước tính từ 1975 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Tamuning
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tamuning
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Tamuning
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Tamuning
Phát thải CO2 của Tamuning
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Tamuning | 79,987 tn | 18.49 tn | 29,086.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 79,987 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.49 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 29,086.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4) |
| Earthquake | Medium (5.5) |
| Cyclone | High (10) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/26/19 | 11:29 AM | 4.3 | 25.5 km | 110,180 m | 17km N of Yigo Village, Guam | usgs.gov |
| 2/16/19 | 9:37 PM | 4 | 19.4 km | 98,950 m | 18km NW of Dededo Village, Guam | usgs.gov |
| 9/13/18 | 2:23 AM | 4.5 | 18.1 km | 94,990 m | 7km NNW of Agat Village, Guam | usgs.gov |
| 8/18/18 | 11:29 PM | 4.2 | 22.3 km | 126,960 m | 19km NNW of Dededo Village, Guam | usgs.gov |
| 6/7/18 | 11:12 AM | 4.2 | 13.2 km | 91,160 m | 8km SE of Mangilao Village, Guam | usgs.gov |
| 3/28/18 | 11:00 PM | 4.4 | 24.8 km | 123,530 m | 17km N of Yigo Village, Guam | usgs.gov |
| 2/15/18 | 2:22 AM | 4.4 | 18.1 km | 111,680 m | 12km NW of Piti Village, Guam | usgs.gov |
| 10/5/17 | 5:24 PM | 4.5 | 24.3 km | 115,130 m | 15km N of Yigo Village, Guam | usgs.gov |
| 9/30/17 | 9:22 PM | 4.4 | 20.7 km | 126,190 m | 18km NNW of Dededo Village, Guam | usgs.gov |
| 9/20/17 | 9:17 AM | 4.2 | 19.3 km | 124,190 m | 12km NW of Piti Village, Guam | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.