Danh mục tại Xanthi
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Xanthi
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 165 | 4.3 |
| Giáo dục | 156 | 4.6 |
| Nhà hàng | 139 | 4.4 |
| Quán cà phê | 133 | 4.4 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 120 | 4.4 |
| Nhà hàng Địa Trung Hải | 56 | 4.3 |
| Thể thao và giải trí | 46 | 4.6 |
| Cửa hàng điện tử | 45 | 4.2 |
| Cửa hàng quần áo | 42 | 4.4 |
| Nhà thờ | 42 | 4.7 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 42 | 4.3 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 42 | 4.7 |
| Giáo dục trung học | 36 | 4.6 |
| Tôn giáo | 35 | 4.7 |
| Sức khoẻ và y tế | 35 | 4.8 |
| Bệnh viện | 34 | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 34 | 4.2 |
| Công viên công cộng | 32 | 4.5 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 29 | 4.4 |
| Ô tô | 29 | 4.5 |
| Quản lí công chúng | 28 | 4.2 |
| Tiệm cắt tóc | 27 | 4.8 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 27 | 4.8 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 27 | 4.2 |
| Nhà hàng thức ăn nhanh | 27 | 4.2 |
Thông tin về Xanthi
| Khu vực | 9.6 km² |
| Dân số | 36.501 |
| Dân số nam | 18.117 (49.6%) |
| Dân số nữ | 18.384 (50.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +12.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -0.7% |
| Độ tuổi trung bình | 35.7 tuổi (Nam: 34.1, Nữ: 37.4) |
| Mã Vùng | 2541 |
| Các vùng lân cận | Old Town, Triandria, Xanthi,Grecce, Χάνι Αβέρωφ, Στρατόπεδο Αποστολίδη |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.13488, 24.88800 |
| Mã Bưu Chính | 671 00, 671 50 |
Bản đồ Xanthi
Bản đồ tương tác
Dân số Xanthi
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 32.320 | 36.537 | 36.765 | 36.417 | 36.501 |
| Mật độ dân số | 3.357,9 / km² | 3.796,1 / km² | 3.819,7 / km² | 3.783,6 / km² | 3.792,3 / km² |
Thay đổi dân số Xanthi từ 2000 đến 2015
Giảm 0.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Xanthi | +12.7% | -0.3% | -0.9% |
| Đông Macedonia và Thrace | +28.2% | +11.8% | +2% |
| Hy Lạp | +21.3% | +8.1% | +0% |
Tuổi trung vị của Xanthi
Tuổi trung vị: 35.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Xanthi | 35.7 yrs | 37.4 yrs | 34.1 yrs |
| Đông Macedonia và Thrace | 42.4 yrs | 44.1 yrs | 40.7 yrs |
| Hy Lạp | 41.8 yrs | 43.1 yrs | 40.5 yrs |
Mật độ dân số của Xanthi
Mật độ dân số: 3.792 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Xanthi | 36.501 | 9,6 km² | 3.792 / km² |
| Đông Macedonia và Thrace | 608.874 | 14.241,8 km² | 42,8 / km² |
| Hy Lạp | 10,7 million | 132.689,5 km² | 80,4 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Xanthi
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Xanthi
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Xanthi
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Xanthi
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Xanthi
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Xanthi | 366,239 tn | 10.03 tn | 38,050.8 tons/km² |
| Đông Macedonia và Thrace | 5,793,405 tn | 9.51 tn | 406.8 tons/km² |
| Hy Lạp | 105,407,278 tn | 9.89 tn | 794.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 366,239 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.03 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 38,050.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Low (2) |
| Earthquake | Medium (6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/22/18 | 11:15 PM | 4 | 89.8 km | 10,000 m | 9km SSW of Asenovgrad, Bulgaria | usgs.gov |
| 12/30/16 | 1:56 AM | 4 | 27.6 km | 10,000 m | 3km WNW of Khrisokhorion, Greece | usgs.gov |
| 8/20/08 | 10:00 PM | 3.4 | 88.8 km | 55,000 m | Aegean Sea | usgs.gov |
| 5/28/08 | 8:25 AM | 3.5 | 66 km | 32,000 m | Aegean Sea | usgs.gov |
| 4/17/08 | 9:54 PM | 3.2 | 77 km | 24,000 m | Aegean Sea | usgs.gov |
| 4/6/08 | 1:20 AM | 3 | 83.5 km | 36,000 m | Aegean Sea | usgs.gov |
| 3/29/08 | 9:20 AM | 3.7 | 73 km | 1,800 m | Aegean Sea | usgs.gov |
| 3/26/08 | 5:08 PM | 3.3 | 4.9 km | 5,000 m | Greece-Bulgaria border region | usgs.gov |
| 10/24/07 | 6:12 PM | 3.4 | 72.4 km | 21,000 m | Aegean Sea | usgs.gov |
| 10/17/07 | 1:09 PM | 3.4 | 52.2 km | 24,000 m | Greece-Bulgaria border region | usgs.gov |
Xanthi
Xanthi (tiếng Hy Lạp: ?) là một khu tự quản ở vùng Đông Makedonías-Thrace, Hy Lạp. Khu tự quản Xanthi có diện tích 495 kilômét vuông, dân số theo điều tra ngày 18 tháng 3 năm 2001 là 56383 người.
Trang Wikipedia về Xanthi
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
