Danh mục tại Volos

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuKính XeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm xăngChế tạo máyCửa hàng bán gỗCửa hàng cung cấp đồ dùng khách sạnCửa hàng nội thất văn phòngCửa sổ nhômĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNhà cung cấp củiNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp mái hiênNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp phụ tùng đồ gia dụngNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị văn phòngNhà máyNhà máy hóa chấtNhà sản xuất thực phẩmNhà sản xuất thực phẩmNuôi trồngThợ làm đồ nội thấtTrang trại mật ongVật tư sản xuất thực phẩmCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa hàng đồ cướiCửa Hàng Đồ Cưới
Hiển thị 1-50 của 471

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Volos

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm40024 years
Nhà hàng353
Quán cà phê30235 years
Cửa hàng quần áo187
Quản lí đoàn thể16238 years
Giáo dục15726 years
Chỗ ở khác141
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc127

Thông tin về Volos

Khu vực3.8 km²
Dân số25.608
Dân số nam12.442 (48.6%)
Dân số nữ13.166 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+11.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-3.2%
Độ tuổi trung bình41.4 tuổi (Nam: 39.9, Nữ: 42.8)
Mã Vùng2421, 2428
Các vùng lân cậnNea Ionia, Neapoli, Ippodromio, Παλαιά, Agios Nikolaos
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ39.36103, 22.94248
Mã Bưu Chính382 21382 22383 33383 34

Bản đồ Volos

Bản đồ tương tác

Dân số Volos

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số22.93825.37326.44326.01025.608
Mật độ dân số6.116,8 / km²6.766,1 / km²7.051,5 / km²6.936 / km²6.828,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Volos từ 2000 đến 2015

Giảm 1.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Volos+13.4%+2.5%-1.6%
Thessalía+22.3%+8.4%+0.1%
Hy Lạp+21.3%+8.1%+0%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Volos

Tuổi trung vị: 41.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Volos41.4 yrs42.8 yrs39.9 yrs
Thessalía43.3 yrs44.5 yrs42.2 yrs
Hy Lạp41.8 yrs43.1 yrs40.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Volos

Mật độ dân số: 6.829 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Volos25.6083,75 km²6.829 / km²
Thessalía728.97814.051,8 km²51,9 / km²
Hy Lạp10,7 million132.689,5 km²80,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Volos

Dân số ước tính từ 1730 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Volos

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Volos

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Volos

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Volos

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Volos

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Volos268,920 tn10.5 tn71,711.9 tons/km²
Thessalía6,994,965 tn9.6 tn497.8 tons/km²
Hy Lạp105,407,278 tn9.89 tn794.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Volos
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)268,920 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.5 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)71,711.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)
Động đấtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/20/168:45 AM4.111.3 km9,500 m10km ESE of Nea Ankhialos, Greeceusgs.gov
1/2/088:09 AM311 km10,000 mGreeceusgs.gov
7/4/073:59 AM3.211.2 km15,000 mAegean Seausgs.gov
10/17/0612:59 PM3.110.1 km8,000 mAegean Seausgs.gov
8/27/0610:49 AM3.412.2 km21,000 mGreeceusgs.gov
7/17/022:48 PM3.25.2 km5,000 mGreeceusgs.gov
10/12/012:53 AM36.6 km5,000 mGreeceusgs.gov
7/12/011:49 AM3.14.8 km5,000 mGreeceusgs.gov
7/10/0110:26 PM3.16.7 km10,000 mAegean Seausgs.gov
2/11/015:34 AM3.110.6 km10,000 mAegean Seausgs.gov

Volos

Volos (tiếng Hy Lạp: Βόλος) là một thành phố ven biển ở Thessaly nằm ở trung độ của lục địa Hy Lạp, cự ly khoảng 326 về phía bắc Athena và 215 km về phía nam Thessaloniki. Thành phố này là thủ phủ của Magnesia. Thành phố Volos có diện tích 27,678 km2, dân số t..

Trang Wikipedia về Volos
Hình ảnh về Volos

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.