Danh mục tại Volos
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Volos
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 400 | 24 years |
| Nhà hàng | 353 | — |
| Quán cà phê | 302 | 35 years |
| Cửa hàng quần áo | 187 | — |
| Quản lí đoàn thể | 162 | 38 years |
| Giáo dục | 157 | 26 years |
| Chỗ ở khác | 141 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 127 | — |
Thông tin về Volos
| Khu vực | 3.8 km² |
| Dân số | 25.608 |
| Dân số nam | 12.442 (48.6%) |
| Dân số nữ | 13.166 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +11.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -3.2% |
| Độ tuổi trung bình | 41.4 tuổi (Nam: 39.9, Nữ: 42.8) |
| Mã Vùng | 2421, 2428 |
| Các vùng lân cận | Nea Ionia, Neapoli, Ippodromio, Παλαιά, Agios Nikolaos |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 39.36103, 22.94248 |
| Mã Bưu Chính | 382 21, 382 22, 383 33, 383 34 |
Bản đồ Volos
Bản đồ tương tác
Dân số Volos
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 22.938 | 25.373 | 26.443 | 26.010 | 25.608 |
| Mật độ dân số | 6.116,8 / km² | 6.766,1 / km² | 7.051,5 / km² | 6.936 / km² | 6.828,8 / km² |
Thay đổi dân số Volos từ 2000 đến 2015
Giảm 1.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Volos | +13.4% | +2.5% | -1.6% |
| Thessalía | +22.3% | +8.4% | +0.1% |
| Hy Lạp | +21.3% | +8.1% | +0% |
Tuổi trung vị của Volos
Tuổi trung vị: 41.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Volos | 41.4 yrs | 42.8 yrs | 39.9 yrs |
| Thessalía | 43.3 yrs | 44.5 yrs | 42.2 yrs |
| Hy Lạp | 41.8 yrs | 43.1 yrs | 40.5 yrs |
Mật độ dân số của Volos
Mật độ dân số: 6.829 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Volos | 25.608 | 3,75 km² | 6.829 / km² |
| Thessalía | 728.978 | 14.051,8 km² | 51,9 / km² |
| Hy Lạp | 10,7 million | 132.689,5 km² | 80,4 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Volos
Dân số ước tính từ 1730 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Volos
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Volos
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Volos
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Volos
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Volos
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Volos | 268,920 tn | 10.5 tn | 71,711.9 tons/km² |
| Thessalía | 6,994,965 tn | 9.6 tn | 497.8 tons/km² |
| Hy Lạp | 105,407,278 tn | 9.89 tn | 794.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 268,920 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.5 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 71,711.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
| Động đất | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/20/16 | 8:45 AM | 4.1 | 11.3 km | 9,500 m | 10km ESE of Nea Ankhialos, Greece | usgs.gov |
| 1/2/08 | 8:09 AM | 3 | 11 km | 10,000 m | Greece | usgs.gov |
| 7/4/07 | 3:59 AM | 3.2 | 11.2 km | 15,000 m | Aegean Sea | usgs.gov |
| 10/17/06 | 12:59 PM | 3.1 | 10.1 km | 8,000 m | Aegean Sea | usgs.gov |
| 8/27/06 | 10:49 AM | 3.4 | 12.2 km | 21,000 m | Greece | usgs.gov |
| 7/17/02 | 2:48 PM | 3.2 | 5.2 km | 5,000 m | Greece | usgs.gov |
| 10/12/01 | 2:53 AM | 3 | 6.6 km | 5,000 m | Greece | usgs.gov |
| 7/12/01 | 1:49 AM | 3.1 | 4.8 km | 5,000 m | Greece | usgs.gov |
| 7/10/01 | 10:26 PM | 3.1 | 6.7 km | 10,000 m | Aegean Sea | usgs.gov |
| 2/11/01 | 5:34 AM | 3.1 | 10.6 km | 10,000 m | Aegean Sea | usgs.gov |
Volos
Volos (tiếng Hy Lạp: Βόλος) là một thành phố ven biển ở Thessaly nằm ở trung độ của lục địa Hy Lạp, cự ly khoảng 326 về phía bắc Athena và 215 km về phía nam Thessaloniki. Thành phố này là thủ phủ của Magnesia. Thành phố Volos có diện tích 27,678 km2, dân số t..
Trang Wikipedia về Volos
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

