Danh mục tại Symi
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Symi
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Thể thao và giải trí | 34 | — |
| Nhà hàng | 33 | 4.5 |
| Nhà hàng Địa Trung Hải | 26 | 4.5 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 19 | 4.2 |
| Thuyền chở khách | 18 | — |
| Quán cà phê | 17 | 4.5 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 15 | 4.5 |
Thông tin về Symi
| Khu vực | 2.6 km² |
| Dân số | 1.886 |
| Dân số nam | 1.016 (53.9%) |
| Dân số nữ | 870 (46.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +34.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +1.5% |
| Độ tuổi trung bình | 39.9 tuổi (Nam: 37.3, Nữ: 43) |
| Các vùng lân cận | Σύμη, Γιαλός, Chorio, The Village |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 36.61246, 27.83780 |
| Mã Bưu Chính | 856 00 |
Bản đồ Symi
Bản đồ tương tác
Dân số Symi
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.398 | 1.682 | 1.859 | 1.968 | 1.886 |
| Mật độ dân số | 545,6 / km² | 656,4 / km² | 725,5 / km² | 768 / km² | 736 / km² |
Thay đổi dân số Symi từ 2000 đến 2015
Tăng 5.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Symi | +40.8% | +17% | +5.9% |
| Hy Lạp | +21.3% | +8.1% | +0% |
Tuổi trung vị của Symi
Tuổi trung vị: 39.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Symi | 39.9 yrs | 43 yrs | 37.3 yrs |
| Hy Lạp | 41.8 yrs | 43.1 yrs | 40.5 yrs |
Mật độ dân số của Symi
Mật độ dân số: 736 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Symi | 1.886 | 2,563 km² | 736 / km² |
| Hy Lạp | 10,7 million | 132.689,5 km² | 80,4 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Symi
Dân số ước tính từ 1975 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Symi
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Symi
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Symi
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Symi | 25,660 tn | 13.61 tn | 10,013.6 tons/km² |
| Hy Lạp | 105,407,278 tn | 9.89 tn | 794.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 25,660 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 13.61 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,013.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (7) |
| Earthquake | High (9) |
| Landslide | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/25/17 | 1:19 AM | 4 | 23.1 km | 11,450 m | 3km NW of Datca, Turkey | usgs.gov |
| 3/16/15 | 8:09 PM | 3.9 | 11.7 km | 10,200 m | 11km SSE of Symi, Greece | usgs.gov |
| 3/25/14 | 11:26 AM | 4.1 | 22.2 km | 62,000 m | 11km NW of Kremasti, Greece | usgs.gov |
| 6/21/13 | 6:26 PM | 4.1 | 8.8 km | 89,200 m | 11km SSE of Symi, Greece | usgs.gov |
| 1/11/13 | 10:28 AM | 4 | 13.2 km | 10,000 m | Dodecanese Islands, Greece | usgs.gov |
| 11/26/12 | 5:35 PM | 5 | 14.7 km | 0 m | Dodecanese Islands, Greece | usgs.gov |
| 11/24/12 | 9:31 PM | 4.3 | 6.6 km | 7,500 m | Dodecanese Islands, Greece | usgs.gov |
| 11/24/12 | 9:04 PM | 4.5 | 7.3 km | 10,700 m | Dodecanese Islands, Greece | usgs.gov |
| 11/9/12 | 4:46 AM | 4 | 12.2 km | 1,000 m | Dodecanese Islands, Greece | usgs.gov |
| 8/8/10 | 12:24 AM | 4.3 | 15.5 km | 30,000 m | Dodecanese Islands, Greece | usgs.gov |
Symi
Symi (tiếng Hy Lạp: ?) là một khu tự quản ở vùng Nam Egeo, Hy Lạp. Khu tự quản Symi có diện tích 66 kilômét vuông, dân số theo điều tra ngày 18 tháng 3 năm 2001 là 2594 người.
Trang Wikipedia về Symi
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


