Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Skydra

Thông tin về Skydra

Khu vực2.5 km²
Dân số3.123
Dân số nam1.543 (49.4%)
Dân số nữ1.580 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+13.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+0.5%
Độ tuổi trung bình44.4 tuổi (Nam: 43.5, Nữ: 45.5)
Các vùng lân cậnEgnatia
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ40.76722, 22.15194

Bản đồ Skydra

Bản đồ tương tác

Dân số Skydra

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.7642.9443.1073.0953.123
Mật độ dân số1.105,6 / km²1.177,6 / km²1.242,8 / km²1.238 / km²1.249,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Skydra từ 2000 đến 2015

Giảm 0.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Skydra+12%+5.1%-0.4%
Trung Macedonia+28.4%+11.9%+2.1%
Hy Lạp+21.3%+8.1%+0%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Skydra

Tuổi trung vị: 44.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Skydra44.4 yrs45.5 yrs43.5 yrs
Trung Macedonia41.8 yrs43 yrs40.7 yrs
Hy Lạp41.8 yrs43.1 yrs40.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Skydra

Mật độ dân số: 1.249 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Skydra3.1232,5 km²1.249 / km²
Trung Macedonia1,9 million18.917,1 km²99,2 / km²
Hy Lạp10,7 million132.689,5 km²80,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Skydra

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Skydra

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Skydra

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Skydra33,014 tn10.57 tn13,205.8 tons/km²
Trung Macedonia20,517,736 tn10.94 tn1,084.6 tons/km²
Hy Lạp105,407,278 tn9.89 tn794.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Skydra
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)33,014 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.57 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)13,205.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/19/184:47 AM4.526.4 km10,000 m2km NW of Loutros, Greeceusgs.gov
4/2/156:37 PM4.117.3 km900 m6km N of Mandalon, Greeceusgs.gov
7/29/089:35 PM3.423.9 km18,000 mGreeceusgs.gov
7/28/089:49 PM3.624.4 km23,000 mGreeceusgs.gov
1/14/0812:43 AM3.527.3 km23,000 mGreeceusgs.gov
6/19/075:13 PM3.423.6 km17,000 mGreeceusgs.gov
5/6/073:14 AM3.222.1 km28,000 mGreeceusgs.gov
2/28/072:24 PM3.225.7 km20,000 mGreeceusgs.gov
2/28/0710:53 AM3.732.9 km7,900 mGreeceusgs.gov
2/27/072:09 AM3.126.2 km26,000 mGreeceusgs.gov

Skydra

Skydra (tiếng Hy Lạp: ?) là một khu tự quản ở vùng Trung Makedonías, Hy Lạp. Khu tự quản Skydra có diện tích 240 kilômét vuông, dân số theo điều tra ngày 18 tháng 3 năm 2001 là 20720 người.

Trang Wikipedia về Skydra
Hình ảnh về Skydra

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.