Danh mục tại Sitia
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sitia
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Chỗ ở khác | 248 |
| Nhà thờ | 175 |
| Nhà hàng | 121 |
| Tôn giáo | 62 |
| Thể thao và giải trí | 61 |
| Bảo tàng | 55 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 50 |
| Bất Động Sản | 46 |
| Mua sắm | 43 |
| Quán cà phê | 42 |
| Hãng Du Lịch | 40 |
| Du lịch và đi lại | 32 |
| Giáo dục | 29 |
Thông tin về Sitia
| Khu vực | 2.4 km² |
| Dân số | 5.598 |
| Dân số nam | 2.751 (49.1%) |
| Dân số nữ | 2.847 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +43.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +5.3% |
| Độ tuổi trung bình | 46.2 tuổi (Nam: 45.6, Nữ: 47) |
| Mã Vùng | 2843 |
| Các vùng lân cận | Neapoli |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.20783, 26.10467 |
| Mã Bưu Chính | 720 57, 723 00 |
Bản đồ Sitia
Bản đồ tương tác
Dân số Sitia
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.897 | 4.733 | 5.314 | 5.703 | 5.598 |
| Mật độ dân số | 1.598,8 / km² | 1.941,7 / km² | 2.180,1 / km² | 2.339,7 / km² | 2.296,6 / km² |
Thay đổi dân số Sitia từ 2000 đến 2015
Tăng 7.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Sitia | +46.3% | +20.5% | +7.3% |
| Crete | +53.4% | +25.1% | +9.1% |
| Hy Lạp | +21.3% | +8.1% | +0% |
Tuổi trung vị của Sitia
Tuổi trung vị: 46.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Sitia | 46.2 yrs | 47 yrs | 45.6 yrs |
| Crete | 39.2 yrs | 40.1 yrs | 38.2 yrs |
| Hy Lạp | 41.8 yrs | 43.1 yrs | 40.5 yrs |
Mật độ dân số của Sitia
Mật độ dân số: 2.297 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sitia | 5.598 | 2,438 km² | 2.297 / km² |
| Crete | 618.444 | 8.365,9 km² | 73,9 / km² |
| Hy Lạp | 10,7 million | 132.689,5 km² | 80,4 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Sitia
Dân số ước tính từ 1740 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Sitia
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Sitia
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Sitia
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sitia | 36,636 tn | 6.54 tn | 15,030 tons/km² |
| Crete | 5,917,901 tn | 9.57 tn | 707.4 tons/km² |
| Hy Lạp | 105,407,278 tn | 9.89 tn | 794.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 36,636 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.54 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 15,030 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Động đất | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/30/18 | 1:15 PM | 4.9 | 21 km | 75,830 m | 14km S of Palaikastron, Greece | usgs.gov |
| 9/1/18 | 7:48 PM | 4.2 | 21.2 km | 15,410 m | 3km NNW of Makry Gialos, Greece | usgs.gov |
| 1/10/15 | 2:00 PM | 4.4 | 15.6 km | 14,000 m | 15km NNW of Palaikastron, Greece | usgs.gov |
| 10/4/14 | 12:27 PM | 4.9 | 16.7 km | 60,700 m | 11km S of Palaikastron, Greece | usgs.gov |
| 12/24/13 | 3:32 AM | 4.4 | 20.9 km | 27,000 m | 16km S of Palaikastron, Greece | usgs.gov |
| 10/15/13 | 8:25 PM | 4 | 10.7 km | 10,000 m | 2km WSW of Palaikastron, Greece | usgs.gov |
| 8/10/13 | 6:21 PM | 4.2 | 19.2 km | 7,000 m | 18km NNW of Palaikastron, Greece | usgs.gov |
| 6/12/08 | 12:20 AM | 5.1 | 13.4 km | 29,000 m | Crete, Greece | usgs.gov |
| 6/11/08 | 10:42 PM | 3.1 | 17.6 km | 24,000 m | Crete, Greece | usgs.gov |
| 5/31/08 | 1:49 AM | 3.2 | 21.8 km | 54,000 m | Crete, Greece | usgs.gov |
Sitia
Sitia (tiếng Hy Lạp: ?) là một khu tự quản ở vùng Kríti, Hy Lạp. Khu tự quản Sitia có diện tích 627 kilômét vuông, dân số theo điều tra ngày 18 tháng 3 năm 2001 là 18856 người.
Trang Wikipedia về Sitia
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

