Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Psara

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Tôn giáo25
Nhà thờ18
Thể thao và giải trí16
Hãng Du Lịch9

Thông tin về Psara

Khu vực44.3 km²
Dân số338
Dân số nam160 (47.4%)
Dân số nữ178 (52.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+5.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-7.9%
Độ tuổi trung bình48.7 tuổi (Nam: 48.4, Nữ: 49.3)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ38.54097, 25.56287
Mã Bưu Chính821 04

Bản đồ Psara

Bản đồ tương tác

Dân số Psara

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số321349367354338
Mật độ dân số7,3 / km²7,9 / km²8,3 / km²8 / km²7,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Psara từ 2000 đến 2015

Giảm 3.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Psara+10.3%+1.4%-3.5%
Hy Lạp+21.3%+8.1%+0%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Psara

Tuổi trung vị: 48.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Psara48.7 yrs49.3 yrs48.4 yrs
Hy Lạp41.8 yrs43.1 yrs40.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Psara

Mật độ dân số: 7,6 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Psara33844,3 km²7,6 / km²
Hy Lạp10,7 million132.689,5 km²80,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Psara

Dân số ước tính từ 1975 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Psara

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Psara2,912 tn8.62 tn65.8 tons/km²
Hy Lạp105,407,278 tn9.89 tn794.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Psara
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,912 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.62 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)65.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (4)
EarthquakeMedium (3.3)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/25/183:21 PM4.54.3 km12,890 m47km WNW of Lagkada, Greeceusgs.gov
12/11/1011:02 PM4.26.1 km26,000 mAegean Seausgs.gov
2/21/087:13 PM3.67 km36,000 mAegean Seausgs.gov
3/8/072:37 AM3.16.4 km21,000 mAegean Seausgs.gov
9/8/063:27 PM3.49 km63,000 mAegean Seausgs.gov
5/15/066:27 PM3.16.5 km39,000 mAegean Seausgs.gov
8/16/0511:41 PM3.46.8 km25,000 mAegean Seausgs.gov
7/4/058:10 AM34.6 km37,000 mAegean Seausgs.gov
5/8/055:17 PM3.96.8 km23,000 mAegean Seausgs.gov
5/6/053:32 AM3.110.1 km28,000 mAegean Seausgs.gov

Psara

Psara (tiếng Hy Lạp: ?) là một khu tự quản ở vùng Bắc Egeo, Hy Lạp. Khu tự quản Psara có diện tích 45 kilômét vuông, dân số theo điều tra ngày 18 tháng 3 năm 2001 là 478 người.

Trang Wikipedia về Psara
Hình ảnh về Psara

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.