Danh mục tại Patras

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngTrạm xăngXưởng máy ô tôAluminium SupplierCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán dụng cụ in màn hìnhCửa hàng bán gỗCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng thực phẩm bán buônCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn cà phêĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn máy tínhDịch vụ cắt laserDịch vụ sửa chữa thủy lựcĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật số
Hiển thị 1-50 của 735

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Patras

Thông tin về Patras

Khu vực5.2 km²
Dân số35.744
Dân số nam17.424 (48.7%)
Dân số nữ18.320 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-40.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-9.0%
Độ tuổi trung bình37.6 tuổi (Nam: 36.3, Nữ: 39)
Mã Vùng261
Các vùng lân cậnKastellokampos, Glaukos, Glyfada, Mesa Agia, Anthoupoli
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ38.24444, 21.73444
Mã Bưu Chính262 21262 22262 23262 24262 25More

Bản đồ Patras

Bản đồ tương tác

Dân số Patras

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số59.83342.75039.28535.15235.744
Mật độ dân số11.534,1 / km²8.241 / km²7.573 / km²6.776,3 / km²6.890,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Patras từ 2000 đến 2015

Giảm 10.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Patras-41.2%-17.8%-10.5%
Hy Lạp+21.3%+8.1%+0%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Patras

Tuổi trung vị: 37.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Patras37.6 yrs39 yrs36.3 yrs
Hy Lạp41.8 yrs43.1 yrs40.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Patras

Mật độ dân số: 6.890 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Patras35.7445,2 km²6.890 / km²
Hy Lạp10,7 million132.689,5 km²80,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Patras

Dân số ước tính từ 1720 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Patras

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Patras

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Patras

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Patras

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Patras

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Patras336,942 tn9.43 tn64,952.7 tons/km²
Hy Lạp105,407,278 tn9.89 tn794.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Patras
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)336,942 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.43 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)64,952.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)
Động đấtTrung bình (7)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/7/141:21 AM4.76.5 km10,000 m6km NNW of Patrai, Greeceusgs.gov
7/28/119:18 AM4.57.3 km10,000 mGreeceusgs.gov
9/3/0810:39 AM3.58.7 km14,000 mGreeceusgs.gov
8/2/089:39 AM38.1 km19,000 mGreeceusgs.gov
7/28/0811:16 PM3.16.4 km8,000 mGreeceusgs.gov
5/16/082:29 PM3.23.1 km29,000 mGreeceusgs.gov
4/26/085:24 PM33.7 km20,000 mGreeceusgs.gov
4/25/082:22 AM34.1 km17,000 mGreeceusgs.gov
4/24/088:00 AM3.23.5 km21,000 mGreeceusgs.gov
3/28/0812:58 AM3.44.3 km27,000 mGreeceusgs.gov

Patras

Pátrai hay Patras (tiếng Hy Lạp: Πάτρα; tiếng Hy Lạp cổ: Πάτραι; tiếng Latin: Patrae; tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Ballıbadra) là thành phố lớn thứ ba tại Hy Lạp, cảng ở miền Trung Hy Lạp, thủ phủ của Achaea Department, bên Vịnh Patras. Thành phố Patras cách Athena 215 k..

Trang Wikipedia về Patras
Hình ảnh về Patras

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.