Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pastida

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Nhà hàng64.4

Thông tin về Pastida

Khu vực2.7 km²
Dân số2.795
Dân số nam1.401 (50.1%)
Dân số nữ1.394 (49.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+31.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.3%
Độ tuổi trung bình37.8 tuổi (Nam: 37, Nữ: 38.6)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ36.38685, 28.13702

Bản đồ Pastida

Bản đồ tương tác

Dân số Pastida

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.1292.4672.6042.7422.795
Mật độ dân số792,2 / km²918 / km²968,9 / km²1.020,3 / km²1.040 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pastida từ 2000 đến 2015

Tăng 5.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pastida+28.8%+11.1%+5.3%
Hy Lạp+21.3%+8.1%+0%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pastida

Tuổi trung vị: 37.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pastida37.8 yrs38.6 yrs37 yrs
Hy Lạp41.8 yrs43.1 yrs40.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pastida

Mật độ dân số: 1.040 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pastida2.7952,688 km²1.040 / km²
Hy Lạp10,7 million132.689,5 km²80,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pastida

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pastida

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Pastida

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pastida38,027 tn13.61 tn14,149.7 tons/km²
Hy Lạp105,407,278 tn9.89 tn794.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pastida
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)38,027 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.61 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)14,149.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (7)
EarthquakeMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/4/179:54 PM4.229 km77,500 m22km N of Rodos, Greeceusgs.gov
9/6/165:27 AM4.117.3 km56,890 m8km ESE of Afantou, Greeceusgs.gov
3/12/163:44 PM4.310.2 km91,090 m7km NW of Kremasti, Greeceusgs.gov
8/1/156:48 PM421.1 km75,580 m13km N of Rodos, Greeceusgs.gov
3/25/1411:26 AM4.115 km62,000 m11km NW of Kremasti, Greeceusgs.gov
10/12/135:16 PM4.424.1 km44,300 m15km ESE of Afantou, Greeceusgs.gov
1/11/1310:28 AM423.9 km10,000 mDodecanese Islands, Greeceusgs.gov
11/9/087:48 AM4.225.7 km61,000 mDodecanese Islands, Greeceusgs.gov
6/14/089:34 PM3.328.1 km22,000 mDodecanese Islands, Greeceusgs.gov
4/16/082:45 PM3.324 km41,000 mDodecanese Islands, Greeceusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.