Thông tin về Lipsi

Khu vực16.6 km²
Dân số729
Dân số nam368 (50.5%)
Dân số nữ361 (49.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+39.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.2%
Độ tuổi trung bình43.4 tuổi (Nam: 43.6, Nữ: 43.2)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ37.28333, 26.76667

Bản đồ Lipsi

Bản đồ tương tác

Dân số Lipsi

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số524630713765729
Mật độ dân số31,5 / km²37,9 / km²42,9 / km²46 / km²43,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lipsi từ 2000 đến 2015

Tăng 7.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lipsi+46%+21.4%+7.3%
Hy Lạp+21.3%+8.1%+0%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lipsi

Tuổi trung vị: 43.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lipsi43.4 yrs43.2 yrs43.6 yrs
Hy Lạp41.8 yrs43.1 yrs40.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lipsi

Mật độ dân số: 43,8 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lipsi72916,6 km²43,8 / km²
Hy Lạp10,7 million132.689,5 km²80,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lipsi

Dân số ước tính từ 1975 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Lipsi

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Hy Lạp

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hy Lạp105,407,278 tn9.89 tn794.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hy Lạp
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)105,407,278 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.89 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)794.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (5)
EarthquakeMedium (5.8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/26/188:17 AM4.535 km10,000 m14km S of Marathokampos, Greeceusgs.gov
11/30/144:01 PM3.810.7 km2,000 m24km N of Agia Marina, Greeceusgs.gov
2/21/1310:18 AM4.519.9 km5,000 m22km WSW of Didim, Turkeyusgs.gov
11/29/1211:28 AM4.111.8 km100 mDodecanese Islands, Greeceusgs.gov
12/5/088:34 AM3.625.8 km10,000 mwestern Turkeyusgs.gov
8/31/088:41 AM3.322 km32,000 mDodecanese Islands, Greeceusgs.gov
8/26/0810:47 PM3.116.5 km5,300 mDodecanese Islands, Greeceusgs.gov
8/26/084:33 PM313.6 km14,000 mDodecanese Islands, Greeceusgs.gov
8/26/084:13 PM3.216.2 km5,400 mDodecanese Islands, Greeceusgs.gov
6/22/088:28 PM3.631.1 km5,000 mDodecanese Islands, Greeceusgs.gov

Lipsi

Lipsi (tiếng Hy Lạp: ?) là một khu tự quản ở vùng Nam Egeo, Hy Lạp. Khu tự quản Lipsi có diện tích 17 kilômét vuông, dân số theo điều tra ngày 18 tháng 3 năm 2001 là 687 người.

Trang Wikipedia về Lipsi
Hình ảnh về Lipsi

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.