Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Krókos

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Giáo dục8
Quán cà phê7
Trạm xăng5

Thông tin về Krókos

Khu vực2.4 km²
Dân số2.520
Dân số nam1.268 (50.3%)
Dân số nữ1.252 (49.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-7.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-8.1%
Độ tuổi trung bình40.8 tuổi (Nam: 39.8, Nữ: 41.7)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ40.26349, 21.81760

Bản đồ Krókos

Bản đồ tương tác

Dân số Krókos

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.7152.8262.7422.4962.520
Mật độ dân số1.113,8 / km²1.159,4 / km²1.124,9 / km²1.024 / km²1.033,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Krókos từ 2000 đến 2015

Giảm 9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Krókos-8.1%-11.7%-9%
Tây Macedonia+9.6%+1.2%-3.9%
Hy Lạp+21.3%+8.1%+0%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Krókos

Tuổi trung vị: 40.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Krókos40.8 yrs41.7 yrs39.8 yrs
Tây Macedonia43.6 yrs44.5 yrs42.8 yrs
Hy Lạp41.8 yrs43.1 yrs40.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Krókos

Mật độ dân số: 1.034 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Krókos2.5202,438 km²1.034 / km²
Tây Macedonia285.1009.463 km²30,1 / km²
Hy Lạp10,7 million132.689,5 km²80,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Krókos

Dân số ước tính từ 1750 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Krókos

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Krókos

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Krókos27,311 tn10.84 tn11,204.5 tons/km²
Tây Macedonia2,943,711 tn10.33 tn311.1 tons/km²
Hy Lạp105,407,278 tn9.89 tn794.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Krókos
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)27,311 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.84 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,204.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/14/1910:59 AM4.51.8 km10,000 m1km SW of Krokos, Greeceusgs.gov
7/14/1910:50 AM4.96.3 km10,000 m3km ESE of Ano Komi, Greeceusgs.gov
7/27/134:38 AM4.314.4 km10,000 m5km ESE of Aiani, Greeceusgs.gov
7/3/131:28 PM4.813 km18,500 m3km S of Aiani, Greeceusgs.gov
7/2/1310:45 AM4.815.7 km22,200 m5km ESE of Aiani, Greeceusgs.gov
9/19/0710:50 PM34.9 km41,000 mGreeceusgs.gov
9/1/075:19 PM316.1 km10,000 mGreeceusgs.gov
7/19/074:53 AM3.312.6 km17,000 mGreeceusgs.gov
7/18/0710:19 PM34.9 km28,000 mGreeceusgs.gov
7/18/0711:40 AM3.24.8 km32,000 mGreeceusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.