Danh mục tại Chania

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ thay dầuSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngCửa hàng cung cấp đồ dùng khách sạnCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNgười mua trang sứcNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp mái hiênNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp phụ tùng đồ gia dụngNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp sản phẩm tẩy rửaNhà cung cấp thiết bị in ấnNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máyNhà sản xuất đồ gốmNhà sản xuất quà lưu niệmNhà sản xuất thực phẩmNhà sản xuất thực phẩm đông lạnhNhà sản xuất trang sứcNhà tinh chế kim loạiNuôi trồngThợ làm đồ nội thấtThợ rènVật tư sản xuất thực phẩm
Hiển thị 1-50 của 561

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chania

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Chỗ ở khác81528 years
Nhà hàng60525 years
Mua sắm41228 years
Khách sạn và nhà nghỉ396
Quán cà phê27120 years
Bất Động Sản230
Cửa hàng quần áo219
Tôn giáo165
Giáo dục14826 years
Sức khoẻ và y tế146

Thông tin về Chania

Khu vực3.7 km²
Dân số33.843
Dân số nam16.872 (49.9%)
Dân số nữ16.971 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+84.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+36.0%
Độ tuổi trung bình38.4 tuổi (Nam: 37.1, Nữ: 39.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$26.097 (2022)
Mã Vùng2821
Các vùng lân cậnKato Stalos, Agioi Apostoli, Makris Tichos, Kato Galatas, Kares
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ35.51124, 24.02921
Mã Bưu Chính730 09731 31731 32731 33731 34More

Bản đồ Chania

Bản đồ tương tác

Dân số Chania

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số18.34222.21224.88326.69133.84333.68833.087
Mật độ dân số4.974,1 / km²6.023,6 / km²6.747,9 / km²7.238,2 / km²9.177,8 / km²9.135,7 / km²8.972,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Chania từ 2000 đến 2020

Tăng 36% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Chania+84.5%+52.4%+36%
Crete
Hy Lạp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Chania

Tuổi trung vị: 38.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Chania38.4 yrs39.7 yrs37.1 yrs
Crete39.2 yrs40.1 yrs38.2 yrs
Hy Lạp41.8 yrs43.1 yrs40.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Chania

Mật độ dân số: 9.178 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Chania33.8433,688 km²9.178 / km²
Crete618.4448.365,9 km²73,9 / km²
Hy Lạp10,7 million132.689,5 km²80,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Chania

Dân số ước tính từ 1790 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Chania

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Chania

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Chania

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Chania

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Chania

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Chania

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$22.612$23.288$27.257$32.470$29.950$25.128$22.250$26.097
Tổng GDP$344,5 Tr$263,2 Tr$285 Tr$362,1 Tr$351,9 Tr$304,3 Tr$269,5 Tr$315,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Chania

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Chania350,850 tn10.37 tn95,145.7 tons/km²
Crete5,917,901 tn9.57 tn707.4 tons/km²
Hy Lạp105,407,278 tn9.89 tn794.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Chania
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)350,850 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.37 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)95,145.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/7/162:25 PM4.436.3 km10,000 m16km E of Palaiochora, Greeceusgs.gov
11/19/089:21 PM3.123.6 km54,000 mCrete, Greeceusgs.gov
8/25/0810:52 PM3.429.9 km30,000 mCrete, Greeceusgs.gov
2/18/082:46 PM3.626.4 km20,000 mCrete, Greeceusgs.gov
1/19/084:33 AM3.330.2 km13,000 mCrete, Greeceusgs.gov
1/18/0812:51 PM3.129.2 km10,000 mCrete, Greeceusgs.gov
12/26/076:02 PM3.828.9 km6,000 mCrete, Greeceusgs.gov
10/31/074:14 PM3.325.9 km5,000 mCrete, Greeceusgs.gov
10/10/0710:47 PM3.516.5 km12,000 mCrete, Greeceusgs.gov
9/4/0711:21 PM3.824.3 km11,000 mCrete, Greeceusgs.gov

Chania

Chaniá (tiếng Hy Lạp: Χανιά (số nhiều), [xaˈɲa], cũng chuyển tự Chania, Hania, và Xania, kiểu cũ hơn Chanea và tiếng Venezia Canea, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman خانيه Hanya) là thành phố lớn thứ nhì của Crete và là thủ phủ của đơn vị periphery Chania. Chania là mộ..

Trang Wikipedia về Chania
Hình ảnh về Chania

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.