Danh mục tại Chalcis
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chalcis
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 63 |
| Mua sắm | 62 |
| Nhà thờ | 39 |
| Cửa hàng quần áo | 35 |
| Quán cà phê | 28 |
| Tôn giáo | 28 |
| Cửa hàng điện tử | 26 |
| Công viên công cộng | 25 |
| Sức khoẻ và y tế | 24 |
| Quản lí công chúng | 23 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 22 |
| Giáo dục | 21 |
Thông tin về Chalcis
| Khu vực | 0.9 km² |
| Dân số | 6.344 |
| Dân số nam | 3.209 (50.6%) |
| Dân số nữ | 3.135 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -9.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -11.6% |
| Độ tuổi trung bình | 39.1 tuổi (Nam: 38, Nữ: 40.4) |
| Mã Vùng | 2221 |
| Các vùng lân cận | Metamorfosi, Παραλία Χαλκίδας, Kamatero, Ano Ilisia, Anthoupoli |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.46354, 23.60284 |
Bản đồ Chalcis
Bản đồ tương tác
Dân số Chalcis
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.040 | 7.366 | 7.179 | 6.505 | 6.344 |
| Mật độ dân số | 7.509,3 / km² | 7.857,1 / km² | 7.657,6 / km² | 6.938,7 / km² | 6.766,9 / km² |
Thay đổi dân số Chalcis từ 2000 đến 2015
Giảm 9.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Chalcis | -7.6% | -11.7% | -9.4% |
| Trung Hy Lạp (vùng) | +18.1% | +6.2% | -1.2% |
| Hy Lạp | +21.3% | +8.1% | +0% |
Tuổi trung vị của Chalcis
Tuổi trung vị: 39.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Chalcis | 39.1 yrs | 40.4 yrs | 38 yrs |
| Trung Hy Lạp (vùng) | 43.5 yrs | 45.2 yrs | 41.9 yrs |
| Hy Lạp | 41.8 yrs | 43.1 yrs | 40.5 yrs |
Mật độ dân số của Chalcis
Mật độ dân số: 6.767 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Chalcis | 6.344 | 0,938 km² | 6.767 / km² |
| Trung Hy Lạp (vùng) | 534.502 | 15.673,8 km² | 34,1 / km² |
| Hy Lạp | 10,7 million | 132.689,5 km² | 80,4 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Chalcis
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Chalcis
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Chalcis
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Chalcis
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Trung Hy Lạp (vùng)
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Trung Hy Lạp (vùng) | 5,674,960 tn | 10.62 tn | 362.1 tons/km² |
| Hy Lạp | 105,407,278 tn | 9.89 tn | 794.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 5,674,960 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.62 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 362.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/6/16 | 5:14 PM | 4 | 7.8 km | 10,000 m | 6km ENE of Loukisia, Greece | usgs.gov |
| 7/11/14 | 10:47 AM | 4 | 9.1 km | 24,900 m | 1km ESE of Afration, Greece | usgs.gov |
| 7/11/14 | 9:46 AM | 4.6 | 9.4 km | 25,800 m | 2km ESE of Afration, Greece | usgs.gov |
| 10/27/08 | 1:42 PM | 3.8 | 10.2 km | 29,300 m | Greece | usgs.gov |
| 6/1/08 | 5:42 AM | 3 | 7.4 km | 16,000 m | Greece | usgs.gov |
| 6/1/08 | 1:29 AM | 3.6 | 2.9 km | 26,000 m | Greece | usgs.gov |
| 5/31/08 | 12:14 PM | 3.2 | 6.6 km | 10,000 m | Greece | usgs.gov |
| 5/14/08 | 10:38 PM | 3 | 13.2 km | 20,000 m | Greece | usgs.gov |
| 1/30/08 | 11:51 PM | 3.3 | 12.6 km | 5,700 m | Greece | usgs.gov |
| 11/16/07 | 6:34 AM | 3 | 13.9 km | 30,000 m | Greece | usgs.gov |
Chalcis
Chalcis hay Chalkida ( /ˈkælsɪs/; tiếng Hy Lạp: Χαλκίδα [xalˈciða], tiếng Hy Lạp cổ/Katharevousa: Χαλκίς), là thành thị chính của đảo Euboea ở Hy Lạp, nằm trên eo biển của Evripos tại điểm hẹp nhất. Đây là thành phố lớn thứ 10 của Hy Lạp. Tên được bảo tồn từ t..
Trang Wikipedia về Chalcis
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


