Danh mục tại Athens
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Athens
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 5,447 | 33 years |
| Nhà hàng | 4,459 | 22 years |
| Quán cà phê | 2,917 | 17 years |
| Quản lí đoàn thể | 2,864 | 24 years |
| Sức khoẻ và y tế | 2,386 | 27 years |
| Cửa hàng quần áo | 2,380 | 33 years |
| Luật sư hợp pháp | 1,817 | 40 years |
| Cửa hàng điện tử | 1,743 | 25 years |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 1,706 | 31 years |
Thông tin về Athens
| Khu vực | 46.1 km² |
| Dân số | 818.484 |
| Dân số nam | 386.617 (47.2%) |
| Dân số nữ | 431.867 (52.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +20.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +1.3% |
| Độ tuổi trung bình | 41.9 tuổi (Nam: 39.5, Nữ: 44.2) |
| Mã Vùng | 21 |
| Các vùng lân cận | Syntagma, Kolonaki, Exarchia, Ampelokipoi, Monastiraki |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 37.97945, 23.71622 |
| Mã Bưu Chính | 104 31, 104 32, 104 33, 104 34, 104 35, More |
Bản đồ Athens
Bản đồ tương tác
Dân số Athens
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 678.053 | 754.648 | 807.837 | 798.759 | 818.484 |
| Mật độ dân số | 14.700,3 / km² | 16.360,9 / km² | 17.514,1 / km² | 17.317,3 / km² | 17.744,9 / km² |
Thay đổi dân số Athens từ 2000 đến 2015
Giảm 1.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Athens | +17.8% | +5.8% | -1.1% |
| Hy Lạp | +21.3% | +8.1% | +0% |
Tuổi trung vị của Athens
Tuổi trung vị: 41.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Athens | 41.9 yrs | 44.2 yrs | 39.5 yrs |
| Hy Lạp | 41.8 yrs | 43.1 yrs | 40.5 yrs |
Mật độ dân số của Athens
Mật độ dân số: 17.745 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Athens | 818.484 | 46,1 km² | 17.745 / km² |
| Hy Lạp | 10,7 million | 132.689,5 km² | 80,4 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Athens
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Athens
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Athens
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Athens
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Athens
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Athens | 8,881,040 tn | 10.85 tn | 192,542.9 tons/km² |
| Hy Lạp | 105,407,278 tn | 9.89 tn | 794.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 8,881,040 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.85 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 192,542.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Trung bình (5.4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/28/19 | 4:09 PM | 4.6 | 22.7 km | 10,000 m | 6km NNE of Magoula, Greece | usgs.gov |
| 7/19/19 | 12:11 PM | 4.2 | 14.6 km | 10,000 m | 1km WNW of Fili, Greece | usgs.gov |
| 7/19/19 | 11:42 AM | 4.3 | 20.9 km | 10,000 m | 7km N of Aspropirgos, Greece | usgs.gov |
| 7/19/19 | 11:13 AM | 5.3 | 21 km | 10,000 m | 1km NNE of Magoula, Greece | usgs.gov |
| 5/1/18 | 8:50 PM | 4.3 | 28 km | 3,840 m | 3km WSW of Kapandrition, Greece | usgs.gov |
| 4/17/16 | 1:54 PM | 4.5 | 24.2 km | 17,580 m | 8km SSE of Aianteion, Greece | usgs.gov |
| 1/16/15 | 6:32 AM | 3.3 | 6.8 km | 11,600 m | 1km ESE of Nea Ionia, Greece | usgs.gov |
| 6/4/13 | 1:56 AM | 4 | 21.5 km | 21,000 m | 3km E of Spata, Greece | usgs.gov |
| 4/1/12 | 5:18 AM | 3.3 | 16.8 km | 5,000 m | Greece | usgs.gov |
| 7/1/08 | 10:42 PM | 3 | 25.2 km | 131,000 m | southern Greece | usgs.gov |
Athens
Athens (Hy Lạp cổ:Ἀθῆναι, Athēnai; Hiện tại:Αθήνα, Athína) là thủ đô và là thành phố lớn nhất Hy Lạp, là một trong những thành phổ cổ nhất thế giới với lịch sử được ghi chép ít nhất là 3000 năm. nay, Athens là thành phố lớn thứ 8 châu Âu và đang nhanh chóng t..
Trang Wikipedia về Athens
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

