Danh mục tại Athens

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng bộ tản nhiệtCửa hàng hóa chất ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý động cơ dieselĐại lý máy móc xây dựngĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe BMWĐại lý xe cũĐại lý xe đạp máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ sửa chữa kính ô tô
Hiển thị 1-50 của 1959

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Athens

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm5,44733 years
Nhà hàng4,45922 years
Quán cà phê2,91717 years
Quản lí đoàn thể2,86424 years
Sức khoẻ và y tế2,38627 years
Cửa hàng quần áo2,38033 years
Luật sư hợp pháp1,81740 years
Cửa hàng điện tử1,74325 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc1,70631 years

Thông tin về Athens

Khu vực46.1 km²
Dân số818.484
Dân số nam386.617 (47.2%)
Dân số nữ431.867 (52.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+20.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+1.3%
Độ tuổi trung bình41.9 tuổi (Nam: 39.5, Nữ: 44.2)
Mã Vùng21
Các vùng lân cậnSyntagma, Kolonaki, Exarchia, Ampelokipoi, Monastiraki
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ37.97945, 23.71622
Mã Bưu Chính104 31104 32104 33104 34104 35More

Bản đồ Athens

Bản đồ tương tác

Dân số Athens

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số678.053754.648807.837798.759818.484
Mật độ dân số14.700,3 / km²16.360,9 / km²17.514,1 / km²17.317,3 / km²17.744,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Athens từ 2000 đến 2015

Giảm 1.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Athens+17.8%+5.8%-1.1%
Hy Lạp+21.3%+8.1%+0%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Athens

Tuổi trung vị: 41.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Athens41.9 yrs44.2 yrs39.5 yrs
Hy Lạp41.8 yrs43.1 yrs40.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Athens

Mật độ dân số: 17.745 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Athens818.48446,1 km²17.745 / km²
Hy Lạp10,7 million132.689,5 km²80,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Athens

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Athens

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Athens

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Athens

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Athens

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Athens8,881,040 tn10.85 tn192,542.9 tons/km²
Hy Lạp105,407,278 tn9.89 tn794.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Athens
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)8,881,040 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.85 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)192,542.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (5.4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/28/194:09 PM4.622.7 km10,000 m6km NNE of Magoula, Greeceusgs.gov
7/19/1912:11 PM4.214.6 km10,000 m1km WNW of Fili, Greeceusgs.gov
7/19/1911:42 AM4.320.9 km10,000 m7km N of Aspropirgos, Greeceusgs.gov
7/19/1911:13 AM5.321 km10,000 m1km NNE of Magoula, Greeceusgs.gov
5/1/188:50 PM4.328 km3,840 m3km WSW of Kapandrition, Greeceusgs.gov
4/17/161:54 PM4.524.2 km17,580 m8km SSE of Aianteion, Greeceusgs.gov
1/16/156:32 AM3.36.8 km11,600 m1km ESE of Nea Ionia, Greeceusgs.gov
6/4/131:56 AM421.5 km21,000 m3km E of Spata, Greeceusgs.gov
4/1/125:18 AM3.316.8 km5,000 mGreeceusgs.gov
7/1/0810:42 PM325.2 km131,000 msouthern Greeceusgs.gov

Athens

Athens (Hy Lạp cổ:Ἀθῆναι, Athēnai; Hiện tại:Αθήνα, Athína) là thủ đô và là thành phố lớn nhất Hy Lạp, là một trong những thành phổ cổ nhất thế giới với lịch sử được ghi chép ít nhất là 3000 năm. nay, Athens là thành phố lớn thứ 8 châu Âu và đang nhanh chóng t..

Trang Wikipedia về Athens
Hình ảnh về Athens

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.