Danh mục tại Argithea

Thông tin về Argithea

Khu vực155.9 km²
Dân số1.340
Dân số nam702 (52.4%)
Dân số nữ638 (47.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+16.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-1.3%
Độ tuổi trung bình58.6 tuổi (Nam: 55.6, Nữ: 62.2)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ39.35631, 21.53783
Mã Bưu Chính430 65

Bản đồ Argithea

Bản đồ tương tác

Dân số Argithea

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.1511.2671.3581.4111.340
Mật độ dân số7,4 / km²8,1 / km²8,7 / km²9 / km²8,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Argithea từ 2000 đến 2015

Tăng 3.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Argithea+22.6%+11.4%+3.9%
Thessalía+22.3%+8.4%+0.1%
Hy Lạp+21.3%+8.1%+0%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Argithea

Tuổi trung vị: 58.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Argithea58.6 yrs62.2 yrs55.6 yrs
Thessalía43.3 yrs44.5 yrs42.2 yrs
Hy Lạp41.8 yrs43.1 yrs40.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Argithea

Mật độ dân số: 8,6 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Argithea1.340155,9 km²8,6 / km²
Thessalía728.97814.051,8 km²51,9 / km²
Hy Lạp10,7 million132.689,5 km²80,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Argithea

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Argithea

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Argithea

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Argithea12,326 tn9.2 tn79 tons/km²
Thessalía6,994,965 tn9.6 tn497.8 tons/km²
Hy Lạp105,407,278 tn9.89 tn794.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Argithea
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)12,326 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.2 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)79 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (8)
EarthquakeMedium (6)
LandslideMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/31/188:26 AM4.415.6 km10,000 m4km WSW of Neochorion, Greeceusgs.gov
8/31/187:12 AM5.112.9 km10,440 m6km WSW of Morfovounion, Greeceusgs.gov
9/11/174:20 PM516.5 km10,000 m15km WSW of Neochorion, Greeceusgs.gov
8/8/155:22 PM4.416.5 km6,530 m28km W of Neochorion, Greeceusgs.gov
12/28/145:40 AM4.14.7 km3,700 m15km SW of Pyli, Greeceusgs.gov
10/4/119:26 AM4.820.3 km20,000 mGreeceusgs.gov
1/24/101:18 PM4.33.5 km10,000 mGreeceusgs.gov
10/13/084:10 AM3.914.8 km26,900 mGreeceusgs.gov
8/7/081:05 AM3.37.8 km24,000 mGreeceusgs.gov
5/31/0810:44 PM314.4 km12,000 mGreeceusgs.gov

Argithea

Argithea (tiếng Hy Lạp: ?) là một khu tự quản ở vùng Thessalía, Hy Lạp. Khu tự quản Argithea có diện tích 373 kilômét vuông, dân số theo điều tra ngày 18 tháng 3 năm 2001 là 2488 người.

Trang Wikipedia về Argithea
Hình ảnh về Argithea

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.