Danh mục tại Le Moule

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaNhà cung cấp kính áp tròngCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnGiáo hội cơ đốc phục lâmHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà chiêm tinh và spiritualistsTổ chức tôn giáoTôn giáoTrại hưu tríVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàNhà thầu HVACNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcDịch vụ gia sưGiáo dụcGiáo dục thể chấtTrung tâm giáo dụcTrung tâm học hànhTrường dạy lướt sóngĐiểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhSân vận động và đấu trườngBánh PizzaCửa hàng bán pizza mang vềCửa hàng hữu cơCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩm
Hiển thị 1-50 của 133

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Le Moule

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Chỗ ở khác84
Nhà hàng7910 years
Thẩm mỹ viện2914 years
Sửa chữa xe hơi24
Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng21
Cửa hàng quần áo19
Khách sạn và nhà nghỉ19
Bất Động Sản19
Giáo dục17

Thông tin về Le Moule

Khu vực70.5 km²
Dân số23.104
Dân số nam11.017 (47.7%)
Dân số nữ12.087 (52.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+64.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.6%
Độ tuổi trung bình37.7 tuổi (Nam: 36.6, Nữ: 38.6)
Các vùng lân cậnDamencourt, L'Autre-Bord, Cocoyer, Palais Ste Marguerite
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Đại Tây Dương
Vĩ độ & Kinh độ16.33315, -61.34728
Mã Bưu Chính97160

Bản đồ Le Moule

Bản đồ tương tác

Dân số Le Moule

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số14.01417.86520.33622.34123.104
Mật độ dân số198,8 / km²253,4 / km²288,5 / km²316,9 / km²327,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Le Moule từ 2000 đến 2015

Tăng 9.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Le Moule+59.4%+25.1%+9.9%
Guadeloupe+42.5%+19.5%+8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Le Moule

Tuổi trung vị: 37.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Le Moule37.7 yrs38.6 yrs36.6 yrs
Guadeloupe37.8 yrs38.9 yrs36.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Le Moule

Mật độ dân số: 328 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Le Moule23.10470,5 km²328 / km²
Guadeloupe361.1151.668,9 km²216 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Le Moule

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Le Moule

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Le Moule

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Le Moule133,948 tn5.8 tn1,900 tons/km²
Guadeloupe1,866,743 tn5.17 tn1,118.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Le Moule
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)133,948 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.8 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,900 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (7.6)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/9/189:50 PM4.142.1 km123,740 m14km SE of Capesterre-Belle-Eau, Guadeloupeusgs.gov
10/25/166:45 PM4.616.8 km90,770 m4km SE of Les Abymes, Guadeloupeusgs.gov
2/18/168:41 AM4.336.8 km71,900 m20km NNE of Anse-Bertrand, Guadeloupeusgs.gov
1/31/164:42 PM4.842.2 km115,270 m5km WNW of Capesterre-Belle-Eau, Guadeloupeusgs.gov
12/23/153:21 AM4.443.8 km144,170 m5km ESE of Pointe-Noire, Guadeloupeusgs.gov
1/23/124:32 PM4.439.9 km10,000 mGuadeloupe region, Leeward Islandsusgs.gov
5/7/1011:12 PM5.245.8 km34,000 mGuadeloupe region, Leeward Islandsusgs.gov
8/20/089:26 AM3.210.7 km32,000 mGuadeloupe region, Leeward Islandsusgs.gov
7/30/089:50 AM3.726.7 km35,000 mGuadeloupe region, Leeward Islandsusgs.gov
7/20/084:31 PM3.722.2 km35,000 mGuadeloupe region, Leeward Islandsusgs.gov

Le Moule

Moule là một xã thuộc tỉnh Guadeloupe vùng lãnh thổ hải ngoại Guadeloupe của Pháp ở biển Caribbean.

Trang Wikipedia về Le Moule
Hình ảnh về Le Moule

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.