Danh mục tại Nuuk
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Nuuk
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 32 | — |
| Mua sắm | 23 | — |
| Quản lí đoàn thể | 23 | 22 years |
| Giáo dục | 22 | — |
| Bất Động Sản | 21 | — |
| Chỗ ở khác | 17 | — |
| Cửa hàng quần áo | 16 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 16 | — |
| Quản lí công chúng | 14 | — |
| Quán cà phê | 12 | — |
Thông tin về Nuuk
| Khu vực | 35.2 km² |
| Dân số | 16.378 |
| Dân số nam | 8.623 (52.6%) |
| Dân số nữ | 7.755 (47.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +300.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +21.4% |
| Độ tuổi trung bình | 34.7 tuổi (Nam: 36, Nữ: 33.3) |
| Mã Vùng | 3, 31, 32, 33 |
| Các vùng lân cận | Nuussuaq, Qinngorput |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | GMT-01:00 |
| Vĩ độ & Kinh độ | 64.18347, -51.72157 |
| Mã Bưu Chính | 3900, 3905 |
Bản đồ Nuuk
Bản đồ tương tác
Dân số Nuuk
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.091 | 11.338 | 13.492 | 16.378 | 16.378 |
| Mật độ dân số | 116,3 / km² | 322,2 / km² | 383,4 / km² | 465,4 / km² | 465,4 / km² |
Thay đổi dân số Nuuk từ 2000 đến 2015
Tăng 21.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Nuuk | +300.3% | +44.5% | +21.4% |
| Sermersooq | +364.8% | +155% | +9.2% |
| Greenland | -6.7% | +16.2% | +0.2% |
Tuổi trung vị của Nuuk
Tuổi trung vị: 34.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Nuuk | 34.7 yrs | 33.3 yrs | 36 yrs |
| Sermersooq | 33.9 yrs | 32.6 yrs | 35.1 yrs |
| Greenland | 33.6 yrs | 32.1 yrs | 35 yrs |
Mật độ dân số của Nuuk
Mật độ dân số: 465 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Nuuk | 16.378 | 35,2 km² | 465 / km² |
| Sermersooq | 11.370 | 546.450,6 km² | 0 / km² |
| Greenland | 34.483 | 2.165.628,3 km² | 0 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Nuuk
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Nuuk
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Nuuk
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Nuuk | 327,796 tn | 20.01 tn | 9,315.7 tons/km² |
| Sermersooq | 272,342 tn | 23.95 tn | 0.5 tons/km² |
| Greenland | 813,754 tn | 23.6 tn | 0.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 327,796 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 20.01 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 9,315.7 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/4/18 | 10:49 PM | 4.5 | 87.1 km | 10,000 m | 73km SE of Maniitsoq, Greenland | usgs.gov |
Nuuk
Nuuk (tiếng Đan Mạch = "Godthåb": Hảo Vọng) là thành phố lớn nhất và là thủ phủ của đảo tự trị Greenland. Nuuk nằm ở cửa vịnh hẹp "Nuup Kangerlua", ở bờ phía tây của đảo, cách Vòng Bắc Cực (Artic Circle) khoảng 240 km về phía nam 64°10′B, 51°45′T,. Nuuk có 15...
Trang Wikipedia về Nuuk
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


