Danh mục tại Tema

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý máy móc xây dựngĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐăng kiểm xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuĐơn vị lắp đặt hệ thống an ninh ô tôNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiPhụ Tùng XeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngTrạm xăngXe Tải và Toa MoócBán buôn nông nghiệpBảo trì máy mócChế tạo máyChợ vật liệu xây dựngChung hóa bán buônCông ty dược phẩmCông ty nước khoángCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng máy phát điệnCửa hàng thực phẩm bán buônCửa hàng vật tư ngành hànCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn đồ uống có cồnĐại lý bán buôn dược phẩmĐại lý bán buôn giày dépĐại lý bán buôn hóa chất công nghiệpĐại lý bán buôn quần áo và vải vócĐại lý bán buôn sách
Hiển thị 1-50 của 632

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tema

Thông tin về Tema

Khu vực73.8 km²
Dân số320.944
Dân số nam154.564 (48.2%)
Dân số nữ166.380 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+312.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+74.9%
Độ tuổi trung bình24 tuổi (Nam: 23.9, Nữ: 24)
Mã Vùng30 3
Các vùng lân cậnHeavy Industrial Area, Kortu-gon, Community Four, Obenyade, Ashaiman
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Trung bình Greenwich
Vĩ độ & Kinh độ5.66980, -0.01657

Bản đồ Tema

Bản đồ tương tác

Dân số Tema

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số77.864140.337183.524294.464320.944
Mật độ dân số1.054,9 / km²1.901,3 / km²2.486,4 / km²3.989,4 / km²4.348,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Tema từ 2000 đến 2015

Tăng 60.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Tema+278.2%+109.8%+60.4%
Greater Accra Region+322.6%+128.2%+60.3%
Ghana+177.7%+87.1%+45.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Tema

Tuổi trung vị: 24 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Tema24 yrs24 yrs23.9 yrs
Greater Accra Region23.9 yrs24 yrs23.9 yrs
Ghana20.6 yrs21.5 yrs19.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Tema

Mật độ dân số: 4.348 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Tema320.94473,8 km²4.348 / km²
Greater Accra Region4,5 million3.749,3 km²1.197 / km²
Ghana27,4 million239.092,8 km²114 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Tema

Dân số ước tính từ 1790 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Tema

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tema

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Tema

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Tema

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Tema

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tema285,496 tn0.89 tn3,867.9 tons/km²
Greater Accra Region3,785,988 tn0.84 tn1,009.8 tons/km²
Ghana16,714,866 tn0.61 tn69.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tema
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)285,496 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.89 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,867.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/6/973:16 PM4.436.9 km10,000 mGhanausgs.gov
4/14/9011:43 AM3.133.9 km10,000 mGhanausgs.gov
3/29/884:54 PM3.513 km10,000 mGhanausgs.gov
2/27/8812:51 AM3.444.1 km10,000 mGhanausgs.gov
12/3/8710:37 AM3.146 km10,000 mGhanausgs.gov
6/22/397:19 PM6.469 km15,000 mGhanausgs.gov

Tema

Tema là một thành phố Ghana. Thành phố thuộc Accra Mở rộng Ghana. Thành phố cách thủ đô Accra 25 km về phía đông. Dân số ước tính năm 2007 là 161.106 người. Đây là thành phố lớn thứ 6 Ghana, sau thủ đô Accra, Kumasi, Tamale. Thành phố được dân địa phương gọi l..

Trang Wikipedia về Tema
Hình ảnh về Tema

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.