Danh mục tại Tema
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tema
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà thờ | 789 | — |
| Giáo dục | 671 | 26 years |
| Nhà hàng | 577 | — |
| Quản lí đoàn thể | 572 | 21 years |
| Căn hộ | 511 | — |
| Mua sắm | 473 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 363 | — |
| Cửa hàng quần áo | 334 | — |
| Cửa hàng điện tử | 307 | 22 years |
| Thẩm mỹ viện | 304 | — |
| Chỗ ở khác | 265 | — |
| Du lịch và đi lại | 235 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 224 | — |
| Thiết kế đặc biệt | 222 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 218 | — |
| Tôn giáo | 212 | — |
Thông tin về Tema
| Khu vực | 73.8 km² |
| Dân số | 320.944 |
| Dân số nam | 154.564 (48.2%) |
| Dân số nữ | 166.380 (51.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +312.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +74.9% |
| Độ tuổi trung bình | 24 tuổi (Nam: 23.9, Nữ: 24) |
| Mã Vùng | 30 3 |
| Các vùng lân cận | Heavy Industrial Area, Kortu-gon, Community Four, Obenyade, Ashaiman |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Trung bình Greenwich |
| Vĩ độ & Kinh độ | 5.66980, -0.01657 |
Bản đồ Tema
Bản đồ tương tác
Dân số Tema
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 77.864 | 140.337 | 183.524 | 294.464 | 320.944 |
| Mật độ dân số | 1.054,9 / km² | 1.901,3 / km² | 2.486,4 / km² | 3.989,4 / km² | 4.348,1 / km² |
Thay đổi dân số Tema từ 2000 đến 2015
Tăng 60.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Tema | +278.2% | +109.8% | +60.4% |
| Greater Accra Region | +322.6% | +128.2% | +60.3% |
| Ghana | +177.7% | +87.1% | +45.5% |
Tuổi trung vị của Tema
Tuổi trung vị: 24 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Tema | 24 yrs | 24 yrs | 23.9 yrs |
| Greater Accra Region | 23.9 yrs | 24 yrs | 23.9 yrs |
| Ghana | 20.6 yrs | 21.5 yrs | 19.7 yrs |
Mật độ dân số của Tema
Mật độ dân số: 4.348 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Tema | 320.944 | 73,8 km² | 4.348 / km² |
| Greater Accra Region | 4,5 million | 3.749,3 km² | 1.197 / km² |
| Ghana | 27,4 million | 239.092,8 km² | 114 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Tema
Dân số ước tính từ 1790 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Tema
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tema
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Tema
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Tema
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Tema
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Tema | 285,496 tn | 0.89 tn | 3,867.9 tons/km² |
| Greater Accra Region | 3,785,988 tn | 0.84 tn | 1,009.8 tons/km² |
| Ghana | 16,714,866 tn | 0.61 tn | 69.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 285,496 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.89 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,867.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/6/97 | 3:16 PM | 4.4 | 36.9 km | 10,000 m | Ghana | usgs.gov |
| 4/14/90 | 11:43 AM | 3.1 | 33.9 km | 10,000 m | Ghana | usgs.gov |
| 3/29/88 | 4:54 PM | 3.5 | 13 km | 10,000 m | Ghana | usgs.gov |
| 2/27/88 | 12:51 AM | 3.4 | 44.1 km | 10,000 m | Ghana | usgs.gov |
| 12/3/87 | 10:37 AM | 3.1 | 46 km | 10,000 m | Ghana | usgs.gov |
| 6/22/39 | 7:19 PM | 6.4 | 69 km | 15,000 m | Ghana | usgs.gov |
Tema
Tema là một thành phố Ghana. Thành phố thuộc Accra Mở rộng Ghana. Thành phố cách thủ đô Accra 25 km về phía đông. Dân số ước tính năm 2007 là 161.106 người. Đây là thành phố lớn thứ 6 Ghana, sau thủ đô Accra, Kumasi, Tamale. Thành phố được dân địa phương gọi l..
Trang Wikipedia về Tema
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


