Thông tin về St Anne
| Khu vực | 1.8 km² |
| Dân số | 755 |
| Dân số nam | 371 (49.1%) |
| Dân số nữ | 384 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -7.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -2.1% |
| Độ tuổi trung bình | 53.5 tuổi (Nam: 53.1, Nữ: 54) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | GMT+01:00 |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.71549, -2.20757 |
Bản đồ St Anne
Bản đồ tương tác
Dân số St Anne
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 815 | 818 | 771 | 746 | 755 |
| Mật độ dân số | 465,7 / km² | 467,4 / km² | 440,6 / km² | 426,3 / km² | 431,4 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số St Anne từ 2000 đến 2015
Giảm 3.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| St Anne | -8.5% | -8.8% | -3.2% |
| Guernsey | +7.7% | +3.7% | +2.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của St Anne
Tuổi trung vị: 53.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| St Anne | 53.5 yrs | 54 yrs | 53.1 yrs |
| Guernsey | 41.5 yrs | 42 yrs | 40.9 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của St Anne
Mật độ dân số: 431 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| St Anne | 755 | 1,75 km² | 431 / km² |
| Guernsey | 59.749 | 85,7 km² | 697 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của St Anne
Dân số ước tính từ 1975 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho St Anne
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4.3) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/19/19 | 9:51 AM | 3 | 98.6 km | 10,000 m | 7km ESE of Swanage, United Kingdom | usgs.gov |
| 2/25/15 | 10:55 PM | 3.7 | 80.8 km | 2,000 m | 30km SW of Saint Helier, Jersey | usgs.gov |
| 7/23/14 | 4:26 PM | 3.3 | 82 km | 2,000 m | 28km SW of Saint Helier, Jersey | usgs.gov |
| 7/11/14 | 11:54 AM | 3.9 | 64.6 km | 12,400 m | 23km W of Saint Helier, Jersey | usgs.gov |
| 11/19/02 | 9:15 PM | 3.4 | 82.1 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
| 6/22/97 | 4:50 PM | 3.4 | 71.9 km | 10,000 m | Channel Islands region, United Kingdom | usgs.gov |
| 9/17/94 | 6:05 AM | 3.4 | 93.1 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
| 11/26/91 | 6:57 PM | 3 | 58.6 km | 10,000 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 4/30/90 | 11:35 PM | 4.2 | 63.8 km | 21,700 m | Channel Islands region, United Kingdom | usgs.gov |
| 11/6/85 | 2:25 PM | 3.2 | 50.1 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


