Thông tin về Khobi

Khu vực742.4 km²
Dân số29.498
Dân số nam14.706 (49.9%)
Dân số nữ14.792 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-47.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-33.6%
Độ tuổi trung bình33.9 tuổi (Nam: 32.4, Nữ: 35.6)
Mã Vùng414
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Georgia
Vĩ độ & Kinh độ42.31558, 41.89871

Bản đồ Khobi

Bản đồ tương tác

Dân số Khobi

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số56.37256.54544.41430.85429.498
Mật độ dân số75,9 / km²76,2 / km²59,8 / km²41,6 / km²39,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Khobi từ 2000 đến 2015

Giảm 30.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Khobi-45.3%-45.4%-30.5%
Gruzia-18.5%-26.8%-15.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Khobi

Tuổi trung vị: 33.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Khobi33.9 yrs35.6 yrs32.4 yrs
Gruzia33.9 yrs35.5 yrs32.4 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Khobi

Mật độ dân số: 39,7 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Khobi29.498742,4 km²39,7 / km²
Gruzia4 million69.429,3 km²57,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Khobi

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Khobi

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Khobi85,429 tn2.9 tn115.1 tons/km²
Gruzia11,940,990 tn2.99 tn172 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Khobi
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)85,429 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.9 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)115.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
EarthquakeHigh (7.1)
LandslideHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/29/185:30 AM4.473.6 km10,000 m12km NE of K'ut'aisi, Georgiausgs.gov
9/21/167:27 PM4.385.3 km14,090 m48km WSW of Och'amch'ire, Georgiausgs.gov
11/18/151:17 AM4.193.1 km3,500 m3km NE of Tqibuli, Georgiausgs.gov
1/30/151:56 AM497.2 km10,510 m8km SE of Tqibuli, Georgiausgs.gov
10/8/1412:36 PM499.4 km10,000 m9km ESE of Tqibuli, Georgiausgs.gov
7/19/149:16 AM4.169 km10,000 m7km NNW of Akhaldaba, Georgiausgs.gov
11/16/133:49 AM4.181.8 km13,720 m59km SW of Och'amch'ire, Georgiausgs.gov
12/25/1210:55 PM4.479.2 km10,000 mBlack Sea, offshore Georgiausgs.gov
12/25/1210:44 PM5.277.3 km10,000 mBlack Sea, offshore Georgiausgs.gov
12/23/123:18 PM4.283.8 km9,400 mBlack Sea, offshore Georgiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.