Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Khashuri

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Giáo dục94.4
Công Ty Tín Dụng73.9
Mua sắm63.8
Ngân hàng54.1

Thông tin về Khashuri

Khu vực628.8 km²
Dân số49.392
Dân số nam24.624 (49.9%)
Dân số nữ24.768 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-22.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-23.1%
Độ tuổi trung bình33.9 tuổi (Nam: 32.4, Nữ: 35.6)
Mã Vùng368
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Georgia
Vĩ độ & Kinh độ41.99414, 43.59994

Bản đồ Khashuri

Bản đồ tương tác

Dân số Khashuri

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số63.41673.63864.22452.07849.392
Mật độ dân số100,9 / km²117,1 / km²102,1 / km²82,8 / km²78,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Khashuri từ 2000 đến 2015

Giảm 18.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Khashuri-17.9%-29.3%-18.9%
Gruzia-18.5%-26.8%-15.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Khashuri

Tuổi trung vị: 33.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Khashuri33.9 yrs35.6 yrs32.4 yrs
Gruzia33.9 yrs35.5 yrs32.4 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Khashuri

Mật độ dân số: 78,6 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Khashuri49.392628,8 km²78,6 / km²
Gruzia4 million69.429,3 km²57,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Khashuri

Dân số ước tính từ 400 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Khashuri

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Khashuri

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Khashuri

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Khashuri138,077 tn2.8 tn219.6 tons/km²
Gruzia11,940,990 tn2.99 tn172 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Khashuri
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)138,077 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.8 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)219.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
EarthquakeHigh (8.3)
LandslideHigh (9)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/6/181:17 AM559.9 km10,000 m13km ESE of Oni, Georgiausgs.gov
10/28/189:03 AM4.212.1 km10,970 m9km NE of Borjomi, Georgiausgs.gov
3/13/172:25 AM4.447.7 km12,480 m22km SE of Oni, Georgiausgs.gov
1/20/171:52 PM4.460.6 km10,000 m9km ENE of Abastumani, Georgiausgs.gov
11/18/151:17 AM4.163.9 km3,500 m3km NE of Tqibuli, Georgiausgs.gov
1/30/151:56 AM455.1 km10,510 m8km SE of Tqibuli, Georgiausgs.gov
10/8/1412:36 PM454.6 km10,000 m9km ESE of Tqibuli, Georgiausgs.gov
4/12/102:43 AM4.164.4 km10,000 mGeorgia (Sak'art'velo)usgs.gov
9/12/099:41 AM4.677.8 km10,000 mGeorgia (Sak'art'velo)usgs.gov
9/9/098:36 AM4.660.5 km9,100 mGeorgia (Sak'art'velo)usgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.