Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wool

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Quán bar, quán rượu và quán rượu5

Thông tin về Wool

Khu vực14.7 km²
Dân số5.260
Dân số nam2.714 (51.6%)
Dân số nữ2.546 (48.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-9.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-0.4%
Độ tuổi trung bình37.6 tuổi (Nam: 35.7, Nữ: 39.6)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Vĩ độ & Kinh độ50.67966, -2.21890
Mã Bưu ChínhBH20DT1DT2

Bản đồ Wool

Bản đồ tương tác

Dân số Wool

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5.7785.4235.2825.3075.260
Mật độ dân số393,4 / km²369,2 / km²359,6 / km²361,3 / km²358,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Wool từ 2000 đến 2015

Tăng 0.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Wool-8.2%-2.1%+0.5%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15.2%+13.3%+9.9%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Wool

Tuổi trung vị: 37.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Wool37.6 yrs39.6 yrs35.7 yrs
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39.6 yrs40.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Wool

Mật độ dân số: 358 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Wool5.26014,7 km²358 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 million247.916,6 km²260 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Wool

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Wool

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Wool

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Wool

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Wool71,166 tn13.53 tn4,845.4 tons/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735,672,544 tn11.4 tn2,967.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wool
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)71,166 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.53 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,845.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/19/199:51 AM327.7 km10,000 m7km ESE of Swanage, United Kingdomusgs.gov
1/29/048:23 PM3.770.3 km6,500 mEngland, United Kingdomusgs.gov
1/29/0410:56 AM3.670.3 km6,500 mEngland, United Kingdomusgs.gov
1/29/0410:56 AM3.370.3 km6,500 mEngland, United Kingdomusgs.gov
10/16/9712:19 AM3.291.3 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
9/9/956:20 PM3.395 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
9/23/9210:47 AM3.392.9 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
11/26/916:57 PM371.1 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
10/23/883:01 AM3.182.1 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
4/3/842:27 PM3.832 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.