Thông tin về Weekley

Khu vực5.6 km²
Dân số324
Dân số nam154 (47.6%)
Dân số nữ170 (52.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+54.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+25.1%
Độ tuổi trung bình44.2 tuổi (Nam: 43.6, Nữ: 44.9)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Vĩ độ & Kinh độ52.41739, -0.69754
Mã Bưu ChínhNN14NN16

Bản đồ Weekley

Bản đồ tương tác

Dân số Weekley

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số210236259312324
Mật độ dân số37,3 / km²42 / km²46 / km²55,5 / km²57,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Weekley từ 2000 đến 2015

Tăng 20.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Weekley+48.6%+32.2%+20.5%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15.2%+13.3%+9.9%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Weekley

Tuổi trung vị: 44.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Weekley44.2 yrs44.9 yrs43.6 yrs
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39.6 yrs40.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Weekley

Mật độ dân số: 57,6 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Weekley3245,6 km²57,6 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 million247.916,6 km²260 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Weekley

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Weekley

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Weekley3,459 tn10.68 tn615 tons/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735,672,544 tn11.4 tn2,967.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Weekley
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,459 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.68 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)615 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/28/1510:25 PM3.834.5 km3,000 m1km N of Ashwell, United Kingdomusgs.gov
4/18/146:50 AM3.534 km2,000 m1km NW of Ashwell, United Kingdomusgs.gov
9/23/023:32 AM3.298.4 km9,300 mEngland, United Kingdomusgs.gov
9/22/0211:53 PM4.899.4 km9,400 mEngland, United Kingdomusgs.gov
10/28/014:25 PM4.248.9 km11,600 mEngland, United Kingdomusgs.gov
9/23/004:23 AM464 km13,100 mEngland, United Kingdomusgs.gov
1/21/9911:10 AM3.390.7 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
5/12/941:08 AM3.777.7 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
2/17/921:22 AM3.441.1 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
3/4/9012:18 AM3.399 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.