Thông tin về Rishton

Khu vực2.7 km²
Dân số6.511
Dân số nam3.243 (49.8%)
Dân số nữ3.268 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-13.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+1.5%
Độ tuổi trung bình39.8 tuổi (Nam: 38.4, Nữ: 40.9)
Các vùng lân cậnSpeke-Garston
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Vĩ độ & Kinh độ53.76806, -2.41444
Mã Bưu ChínhBB1BB5BB6

Bản đồ Rishton

Bản đồ tương tác

Dân số Rishton

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số7.5596.7366.4166.2326.511
Mật độ dân số2.812,7 / km²2.506,4 / km²2.387,3 / km²2.318,9 / km²2.422,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Rishton từ 2000 đến 2015

Giảm 2.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Rishton-17.6%-7.5%-2.9%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15.2%+13.3%+9.9%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Rishton

Tuổi trung vị: 39.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rishton39.8 yrs40.9 yrs38.4 yrs
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39.6 yrs40.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rishton

Mật độ dân số: 2.423 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Rishton6.5112,688 km²2.423 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 million247.916,6 km²260 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Rishton

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Rishton

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Rishton

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Rishton

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rishton73,092 tn11.23 tn27,197.1 tons/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735,672,544 tn11.4 tn2,967.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rishton
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)73,092 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người11.23 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)27,197.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/25/139:58 AM3.266.4 km8,000 m24km WNW of Blackpool, United Kingdomusgs.gov
1/3/119:03 PM3.667 km6,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
12/21/1010:59 PM3.584.2 km12,600 mEngland, United Kingdomusgs.gov
4/28/0910:22 AM3.759.5 km8,800 mEngland, United Kingdomusgs.gov
2/29/045:08 AM3.435.5 km12,400 mEngland, United Kingdomusgs.gov
8/19/037:46 PM3.298.1 km13,200 mEngland, United Kingdomusgs.gov
10/29/024:42 AM3.135 km5,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
10/24/028:24 AM3.835.1 km3,700 mEngland, United Kingdomusgs.gov
10/23/021:53 AM3.336.6 km5,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
10/22/0212:28 PM3.537.3 km4,200 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.