Danh mục tại Oxted

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpSửa chữa xe hơiTrạm xăngMáy in công nghiệpNhà cung cấp kính hai lớpNuôi trồngCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emBưu điệnCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnNhà thờNhà thờ Tân giáoNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức từ thiệnTrung tâm cộng đồngCửa hàng điện tửTư vấn viên máy tínhCán bộ địa chínhCông ty kiến trúcCông ty xây dựngCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàKiến trúc sưKỹ sư điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu Mái NhàNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thiết kế kiến trúcNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởDịch vụ gia sưĐơn vị cung cấp đào tạoGiáo dụcTrung tâm yogaTrường dạy khiêu vũTrường học lái xe
Hiển thị 1-50 của 145

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Oxted

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể12825 years
Mua sắm8930 years
Mua Sắm Khác8025 years
Xây dựng các tòa nhà4428 years
Nhân viên kế toán4029 years
Bất Động Sản3430 years
Cửa hàng điện tử3429 years
Sức khoẻ và y tế32
Dịch vụ xây dựng công nghệ3140 years

Thông tin về Oxted

Khu vực15.3 km²
Dân số12.132
Dân số nam5.821 (48.0%)
Dân số nữ6.311 (52.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+11.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.8%
Độ tuổi trung bình42.6 tuổi (Nam: 41.9, Nữ: 43.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$54.337 (2022)
Các vùng lân cậnTown Centre, Limpsfield, Tandridge, Limpsfield Chart, Oxted, Oxted
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Vĩ độ & Kinh độ51.25687, -0.00601
Mã Bưu ChínhCR3RH8

Bản đồ Oxted

Bản đồ tương tác

Dân số Oxted

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số10.91110.76810.84711.46012.13212.22012.309
Mật độ dân số715,5 / km²706,1 / km²711,3 / km²751,5 / km²795,5 / km²801,3 / km²807,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Oxted từ 2000 đến 2020

Tăng 11.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Oxted+11.2%+12.7%+11.8%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Oxted

Tuổi trung vị: 42.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Oxted42.6 yrs43.2 yrs41.9 yrs
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39.6 yrs40.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Oxted

Mật độ dân số: 796 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Oxted12.13215,3 km²796 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 million247.916,6 km²260 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Oxted

Dân số ước tính từ 400 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Oxted

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Oxted

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Oxted

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Oxted

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Oxted

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$46.711$49.787$58.654$63.011$63.712$61.131$47.906$54.337
Tổng GDP$2,4 T$2,6 T$3,2 T$3,4 T$3,6 T$3,7 T$3 T$3,5 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Oxted

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Oxted138,451 tn11.41 tn9,078.8 tons/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735,672,544 tn11.4 tn2,967.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Oxted
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)138,451 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người11.41 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)9,078.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/27/193:42 AM3.321 km10,000 m3km SE of Dorking, United Kingdomusgs.gov
3/3/092:35 PM3.584.3 km3,500 mEngland, United Kingdomusgs.gov
4/28/077:18 AM4.673.5 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
9/9/956:20 PM3.381.7 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
12/2/855:40 PM3.352.9 km13,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
4/15/857:02 PM3.499 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.