Thông tin về Locking

Khu vực4.3 km²
Dân số2.912
Dân số nam1.410 (48.4%)
Dân số nữ1.502 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+16.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.0%
Độ tuổi trung bình35.7 tuổi (Nam: 35.7, Nữ: 35.7)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Vĩ độ & Kinh độ51.33327, -2.91387
Mã Bưu ChínhBS24

Bản đồ Locking

Bản đồ tương tác

Dân số Locking

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.5012.5642.5772.8272.912
Mật độ dân số588,5 / km²603,3 / km²606,4 / km²665,2 / km²685,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Locking từ 2000 đến 2015

Tăng 9.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Locking+13%+10.3%+9.7%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15.2%+13.3%+9.9%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Locking

Tuổi trung vị: 35.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Locking35.7 yrs35.7 yrs35.7 yrs
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39.6 yrs40.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Locking

Mật độ dân số: 685 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Locking2.9124,25 km²685 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 million247.916,6 km²260 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Locking

Dân số ước tính từ 100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Locking

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Locking

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Locking33,903 tn11.64 tn7,977.2 tons/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735,672,544 tn11.4 tn2,967.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Locking
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)33,903 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người11.64 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,977.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/17/182:31 PM4.378.5 km11,550 m5km NE of Clydach, United Kingdomusgs.gov
2/20/141:21 PM4.187.2 km3,000 m17km NNW of Ilfracombe, United Kingdomusgs.gov
1/29/048:23 PM3.727.6 km6,500 mEngland, United Kingdomusgs.gov
1/29/0410:56 AM3.627.6 km6,500 mEngland, United Kingdomusgs.gov
1/29/0410:56 AM3.327.6 km6,500 mEngland, United Kingdomusgs.gov
6/20/025:26 PM3.428.5 km14,300 mWales-England region, United Kingdomusgs.gov
2/12/027:13 PM3.547.2 km8,300 mWales-England region, United Kingdomusgs.gov
1/28/0212:30 AM336.6 km10,000 mWales-England region, United Kingdomusgs.gov
10/10/012:52 AM3.531.7 km10,000 mWales-England region, United Kingdomusgs.gov
10/25/997:15 PM4.570.8 km10,000 mWales-England region, United Kingdomusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.