Danh mục tại Kingussie
Sửa chữa xe hơiNuôi trồngLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcSơn và sơn nhà thầuĐiểm thu hút khách du lịchPhòng trưng bày nghệ thuậtNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuCửa hàng quà tặngCửa hàng tiện lợiĐơn vị tổ chức hoạt động ngoài trờiBến xe buýtChỗ nghỉChỗ ở tự nấu ănChỗ trọ trong nhàGiường ngủ và bữa sángKhách sạn và nhà nghỉNhà kháchNhà nghỉNhà nghỉ dưỡngTrạm sạc xe điện
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kingussie
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Chỗ ở khác | 65 |
| Nhà hàng | 13 |
| Mua sắm | 12 |
| Xe buýt và xe lửa | 10 |
| Mua Sắm Khác | 7 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 6 |
| Sửa chữa xe hơi | 6 |
| Bệnh viện | 5 |
| Phòng trưng bày nghệ thuật | 5 |
| Giường ngủ và bữa sáng | 5 |
Thông tin về Kingussie
| Khu vực | 1.9 km² |
| Dân số | 1.191 |
| Dân số nam | 591 (49.6%) |
| Dân số nữ | 600 (50.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +43.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +34.0% |
| Độ tuổi trung bình | 47.8 tuổi (Nam: 46.9, Nữ: 48.8) |
| Mã Vùng | 1540 |
| Các vùng lân cận | Kincraig, Dalnavert, Edelweiss, Loch Insh, Feshiebridge |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Mùa Hè Anh |
| Vĩ độ & Kinh độ | 57.07996, -4.05231 |
| Mã Bưu Chính | PH21 |
Bản đồ Kingussie
Bản đồ tương tác
Dân số Kingussie
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 829 | 834 | 889 | 1.019 | 1.191 | 1.216 | 1.243 |
| Mật độ dân số | 427,9 / km² | 430,5 / km² | 458,8 / km² | 525,9 / km² | 614,7 / km² | 627,6 / km² | 641,5 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Kingussie từ 2000 đến 2020
Tăng 34% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kingussie | +43.7% | +42.8% | +34% |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Kingussie
Tuổi trung vị: 47.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kingussie | 47.8 yrs | 48.8 yrs | 46.9 yrs |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | 39.6 yrs | 40.6 yrs | 38.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Kingussie
Mật độ dân số: 615 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kingussie | 1.191 | 1,938 km² | 615 / km² |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | 64,5 million | 247.916,6 km² | 260 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Kingussie
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Kingussie
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kingussie
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kingussie
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Kingussie
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kingussie | 14,915 tn | 12.52 tn | 7,698.1 tons/km² |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | 735,672,544 tn | 11.4 tn | 2,967.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kingussie
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 14,915 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 12.52 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 7,698.1 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/10/08 | 4:28 AM | 3.5 | 95.7 km | 12,500 m | Scotland, United Kingdom | usgs.gov |
| 12/10/05 | 11:21 PM | 3 | 76.2 km | 7,500 m | Scotland, United Kingdom | usgs.gov |
| 1/30/86 | 10:32 AM | 3 | 81.7 km | 10,000 m | Scotland, United Kingdom | usgs.gov |
| 8/10/74 | 12:49 PM | 4.3 | 70.5 km | 10,000 m | Scotland, United Kingdom | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

