Danh mục tại Hexham
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hexham
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 270 | 24 years | 4.5 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 191 | 19 years | 4.2 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 161 | 20 years | 4.4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 154 | 21 years | 4.2 |
| Chỗ ở khác | 125 | — | 4.4 |
| Mua Sắm Khác | 61 | 16 years | 4.5 |
| Nhà hàng | 59 | — | 4.5 |
| Giáo dục | 52 | — | 4.5 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 51 | — | 4.4 |
| Sửa chữa xe hơi | 50 | 21 years | 4.6 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 49 | — | 4.4 |
| Nhà Thầu Chính | 49 | 31 years | 4.3 |
| Giường ngủ và bữa sáng | 45 | — | 4.5 |
| Sức khoẻ và y tế | 44 | — | 4.4 |
| Quản lí đoàn thể | 42 | 22 years | 4 |
| Quán cà phê | 40 | — | 4.6 |
| Nhà thờ | 36 | — | 4.7 |
| Cửa hàng kim loạt | 36 | 30 years | 4.1 |
| Giáo dục trung học | 30 | — | 4.1 |
| Tôn giáo | 28 | — | 4.7 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 28 | — | 4 |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 26 | — | 4.7 |
| Các tổ chức thành viên khác | 26 | — | 4.4 |
| Công Ty Tín Dụng | 25 | 27 years | 2.8 |
| Cửa hàng quần áo | 24 | — | 4.5 |
Thông tin về Hexham
| Khu vực | 23.9 km² |
| Dân số | 11.914 |
| Dân số nam | 5.646 (47.4%) |
| Dân số nữ | 6.268 (52.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -2.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +3.0% |
| Độ tuổi trung bình | 46.7 tuổi (Nam: 44.9, Nữ: 48.2) |
| Mã Vùng | 1434 |
| Các vùng lân cận | Haydon Bridge, Town Centre, Bellingham, Wark, Allendale Town |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Mùa Hè Anh |
| Vĩ độ & Kinh độ | 54.96986, -2.10400 |
| Mã Bưu Chính | CA6, CA8, NE43, NE44, NE46, More |
Bản đồ Hexham
Bản đồ tương tác
Dân số Hexham
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 12.155 | 11.683 | 11.563 | 11.897 | 11.914 |
| Mật độ dân số | 509,1 / km² | 489,3 / km² | 484,3 / km² | 498,3 / km² | 499 / km² |
Thay đổi dân số Hexham từ 2000 đến 2015
Tăng 2.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Hexham | -2.1% | +1.8% | +2.9% |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | +15.2% | +13.3% | +9.9% |
Tuổi trung vị của Hexham
Tuổi trung vị: 46.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Hexham | 46.7 yrs | 48.2 yrs | 44.9 yrs |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | 39.6 yrs | 40.6 yrs | 38.5 yrs |
Mật độ dân số của Hexham
Mật độ dân số: 499 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hexham | 11.914 | 23,9 km² | 499 / km² |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | 64,5 million | 247.916,6 km² | 260 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Hexham
Dân số ước tính từ 100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Hexham
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Hexham
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Hexham
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Hexham
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | 735,672,544 tn | 11.4 tn | 2,967.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 735,672,544 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 11.4 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,967.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3/11 | 9:03 PM | 3.6 | 93.8 km | 6,000 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 12/21/10 | 10:59 PM | 3.5 | 93.2 km | 12,600 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 12/26/06 | 10:40 AM | 3.6 | 98.7 km | 7,700 m | Scotland, United Kingdom | usgs.gov |
| 9/12/88 | 2:23 PM | 3.7 | 77.3 km | 10,000 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 12/26/79 | 3:57 AM | 4.5 | 37.9 km | 10,000 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


