Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Heathrow

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Bãi đậu xe và nhà để xe10
Taxi7

Thông tin về Heathrow

Khu vực4.7 km²
Dân số549
Dân số nam390 (71.0%)
Dân số nữ159 (29.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+115.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+83.0%
Độ tuổi trung bình33.5 tuổi (Nam: 33.3, Nữ: 34.1)
Các vùng lân cậnHeathrow, Longford, Harlington, West Drayton, Hayes
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Vĩ độ & Kinh độ51.46730, -0.45290
Mã Bưu ChínhTW6UB7

Bản đồ Heathrow

Bản đồ tương tác

Dân số Heathrow

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số255282300344549573590
Mật độ dân số54,4 / km²60,2 / km²64 / km²73,4 / km²117,1 / km²122,2 / km²125,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Heathrow từ 2000 đến 2020

Tăng 83% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Heathrow+115.3%+94.7%+83%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Heathrow

Tuổi trung vị: 33.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Heathrow33.5 yrs34.1 yrs33.3 yrs
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39.6 yrs40.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Heathrow

Mật độ dân số: 117 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Heathrow5494,688 km²117 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 million247.916,6 km²260 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Heathrow

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Heathrow

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Heathrow

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Heathrow

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Heathrow

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Heathrow

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Heathrow

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Heathrow5,317 tn9.69 tn1,134.4 tons/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735,672,544 tn11.4 tn2,967.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Heathrow
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,317 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.69 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,134.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/27/193:42 AM3.330.5 km10,000 m3km SE of Dorking, United Kingdomusgs.gov
9/9/956:20 PM3.383 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
12/26/868:50 PM3.475.9 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
12/2/855:40 PM3.339.5 km13,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.