Danh mục tại Halstead

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp kính hai lớpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emBưu điệnCơ sở tôn giáoCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnNhà thờNhà văn hóa thônTổ chức phi lợi nhuậnCông ty phần mềmDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhCửa hàng bán đồ dùng sàn nhàCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt cửa sổDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàKỹ sưKỹ sư điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thiết kế nhà bếpNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởTrung tâm đào tạoTrường học lái xeTrường mầm nonTrường tiểu họcĐịa điểm tổ chức lễ cướiDịch vụ cưới hỏiDịch vụ nhiếp ảnhNghệ sĩNgười trang trí nội thấtNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webQuản lý sự kiệnCửa hàng đồ ăn Ấn Độ mang điCửa hàng tạp hoá và siêu thịDịch vụ ăn uống lưu độngHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêQuán rượuThịtCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng vật nuôi và vật nuôiDịch vụ cho thuê giàn giáoDịch vụ cho thuê thiết bị tiệcĐồ cổExterminators và kiểm soát dịch hạiThợ cây cảnhThợ làm vườnCông Ty Cho Vay Thế ChấpKế toánNgân hàngBác sĩ thú yNghĩa trangNhà tang lễTrung tâm chăm sóc sức khỏeGia sưHiệu làm tócMassageNgười dắt chó đi dạoNgười giữ vật nuôiNơi tổ chức sự kiệnSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnThợ cắt tócThợ làm tócTrung tâm thể dụcCông ty tư vấn quản lýĐại lý tiếp thịDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ dọn dẹp vệ sinhDịch vụ tẩy rửa áp suấtDịch vụ thông ốngDịch vụ vệ sinh cửa sổTư vấn viên môi trườngTư vấn viên quản trị doanh nghiệpChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty quản lý bất động sảnKhu phức hợp nhà ởCửa hàng bán buônCửa hàng bán đồ thủ côngCửa hàng đồ chơiCửa hàng đồ trẻ emCửa hàng đồ vật nuôiCửa hàng quà tặngCửa hàng tiện lợiCửa hàng tiết kiệmCửa hàng tổng hợpDịch vụ thương mại điện tửMua sắmNgười bán hoaNhà kim hoànNhà sách và quầy bán báoTrang Trại và Trại Chăn NuôiCâu lạc bộ thể thaoPhòng tập thể dụcSân chơiChỗ nghỉDịch vụ chuyển phát nhanhDịch vụ vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnGiường ngủ và bữa sángKhách sạn và nhà nghỉNhà khoTaxiKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Halstead

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm21128 years4.4
Mua Sắm Khác7431 years4.2
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị634.3
Sửa chữa xe hơi5522 years4.4
Nhà Thầu Chính5425 years4.2
Sức khoẻ và y tế523.2
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại4941 years4.8
Nhà hàng474.2
Thiết bị gia dụng và hàng hóa464.5
Tất cả thức ăn và đồ uống434.3
Giáo dục384.3
Dịch vụ xây dựng công nghệ3832 years4
Bán sỉ máy móc3222 years3.6
Quản lí đoàn thể3133 years4.2
Quán bar, quán rượu và quán rượu294.2
Ngành xây dựng khác2919 years3.7
Chỗ ở khác264.1
Nhà thờ254.7
Thẩm mỹ viện254.8
Xây dựng các tòa nhà224.4
Tiệm cắt tóc214.5
Bán sỉ vật liệu xây dựng1928 years4.2
Cửa hàng kim loạt194.2
Thiết kế đặc biệt185
Công Ty Tín Dụng184
Tôn giáo184.6
Ô tô184.1
Cửa hàng điện tử174.2
Bán hàng rong174.3
Nhân viên kế toán174.6
Giáo dục trung học174.2
Các cửa hàng đồ nội thất164.1
Bất Động Sản144.3
Trường tiểu học và tiểu học144.3
Nghệ thuật sáng tạo144.2
Sửa chữa cơ thể144.6
Phụ Tùng Xe134.4
Vật nuôi chải chuốt và lên máy bay134.9
Nhiếp ảnh134.8
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước131
Cửa hàng vật nuôi và vật nuôi134.8
Khách sạn và nhà nghỉ124
Lắp đặt điện124.4
Dịch vụ dọn rửa toàn diện124.8
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm113.8
Cửa hàng quần áo114.1
Đại Lý Xe Mới114.4
Quà tặng, thẻ, vật tư bên114.2
Nhà hàng thức ăn nhanh114.2
Hiển thị 1-25 của 49

Thông tin về Halstead

Khu vực5.9 km²
Dân số1.666
Dân số nam819 (49.1%)
Dân số nữ847 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+10.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.2%
Độ tuổi trung bình44.4 tuổi (Nam: 44.6, Nữ: 44.3)
Các vùng lân cậnSible Hedingham, Great Yeldham, Gosfield, Castle Hedingham, Bluebridge Industrial Estate, Halstead
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Vĩ độ & Kinh độ51.32796, 0.13269
Mã Bưu ChínhTN14

Bản đồ Halstead

Bản đồ tương tác

Dân số Halstead

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.5101.5031.5121.5981.666
Mật độ dân số254,3 / km²253,1 / km²254,7 / km²269,1 / km²280,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Halstead từ 2000 đến 2015

Tăng 5.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Halstead+5.8%+6.3%+5.7%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15.2%+13.3%+9.9%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Halstead

Tuổi trung vị: 44.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Halstead44.4 yrs44.3 yrs44.6 yrs
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39.6 yrs40.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Halstead

Mật độ dân số: 281 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Halstead1.6665,9 km²281 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 million247.916,6 km²260 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Halstead

Dân số ước tính từ 1000 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Halstead

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Halstead

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Halstead

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Halstead

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Halstead

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Halstead21,097 tn12.66 tn3,553.2 tons/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735,672,544 tn11.4 tn2,967.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Halstead
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)21,097 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người12.66 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,553.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/27/193:42 AM3.332.7 km10,000 m3km SE of Dorking, United Kingdomusgs.gov
5/22/151:52 AM3.791 km12,000 m3km SSE of Ramsgate, United Kingdomusgs.gov
3/3/092:35 PM3.576.7 km3,500 mEngland, United Kingdomusgs.gov
4/28/077:18 AM4.666.9 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
9/9/956:20 PM3.394.2 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
12/2/855:40 PM3.364.2 km13,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
4/15/857:02 PM3.488.6 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.