Danh mục tại Fressingfield

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fressingfield

Thông tin về Fressingfield

Khu vực18.8 km²
Dân số1.056
Dân số nam524 (49.6%)
Dân số nữ532 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+34.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+15.4%
Độ tuổi trung bình48.3 tuổi (Nam: 48.1, Nữ: 48.4)
Các vùng lân cậnFressingfield
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Vĩ độ & Kinh độ52.34745, 1.31767
Mã Bưu ChínhIP20IP21

Bản đồ Fressingfield

Bản đồ tương tác

Dân số Fressingfield

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số7888549151.0611.056
Mật độ dân số42 / km²45,5 / km²48,8 / km²56,6 / km²56,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Fressingfield từ 2000 đến 2015

Tăng 16% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Fressingfield+34.6%+24.2%+16%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15.2%+13.3%+9.9%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Fressingfield

Tuổi trung vị: 48.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Fressingfield48.3 yrs48.4 yrs48.1 yrs
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39.6 yrs40.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Fressingfield

Mật độ dân số: 56,3 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Fressingfield1.05618,8 km²56,3 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 million247.916,6 km²260 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Fressingfield

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Fressingfield

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Fressingfield

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Fressingfield12,064 tn11.42 tn643.4 tons/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735,672,544 tn11.4 tn2,967.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Fressingfield
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)12,064 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người11.42 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)643.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/5/077:32 AM3.684.2 km10,000 mNorth Seausgs.gov
1/23/075:32 PM4.196 km10,000 mNorth Seausgs.gov
11/22/021:40 AM3.498.7 km10,000 mNorth Seausgs.gov
1/30/025:06 PM3.491.3 km10,000 mNorth Seausgs.gov
5/16/9811:54 PM4.289.6 km10,000 mNorth Seausgs.gov
3/28/967:37 PM394.5 km10,000 mNorth Seausgs.gov
5/2/9511:14 PM3.797.1 km10,000 mNorth Seausgs.gov
11/5/9410:14 PM312.3 km5,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
9/15/946:36 AM3.986.3 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
2/15/9410:15 AM4.432.2 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.