Danh mục tại Faversham
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Faversham
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 195 | 30 years | 4.4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 63 | 36 years | 4.5 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 62 | 36 years | 4.3 |
| Nhà Thầu Chính | 60 | — | 4.5 |
| Nhà hàng | 57 | — | 4.4 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 52 | — | 4.3 |
| Giáo dục | 42 | — | 4.2 |
| Mua Sắm Khác | 35 | 29 years | 4.3 |
| Sức khoẻ và y tế | 35 | — | 3.6 |
| Giáo dục trung học | 29 | — | 3.9 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 28 | — | 4.7 |
| Quản lí đoàn thể | 28 | 27 years | 4.4 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 27 | — | 4.7 |
| Sửa chữa xe hơi | 26 | — | 4.5 |
| Ngành xây dựng khác | 25 | — | 5 |
| Thiết kế đặc biệt | 24 | — | 4.4 |
| Chỗ ở khác | 24 | — | 4.2 |
| Công Ty Tín Dụng | 22 | — | 4.1 |
| Quán cà phê | 22 | — | 4.3 |
| Nhiếp ảnh | 20 | — | 4.9 |
| Cửa hàng điện tử | 18 | — | 4.5 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 18 | — | 4.5 |
| Các tổ chức thành viên khác | 17 | — | 4.4 |
| Bán sỉ máy móc | 17 | — | 4.7 |
| Bất Động Sản | 17 | — | 4.6 |
Thông tin về Faversham
| Khu vực | 11.3 km² |
| Dân số | 20.116 |
| Dân số nam | 9.669 (48.1%) |
| Dân số nữ | 10.447 (51.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +31.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +15.4% |
| Độ tuổi trung bình | 41.7 tuổi (Nam: 40.6, Nữ: 42.7) |
| Các vùng lân cận | Boughton-under-Blean, Town Centre, Hernhill, Ospringe, Dargate |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Mùa Hè Anh |
| Vĩ độ & Kinh độ | 51.31480, 0.88856 |
| Mã Bưu Chính | ME11, ME13 |
Bản đồ Faversham
Bản đồ tương tác
Dân số Faversham
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 15.288 | 16.383 | 17.433 | 19.999 | 20.116 |
| Mật độ dân số | 1.351,4 / km² | 1.448,2 / km² | 1.541 / km² | 1.767,9 / km² | 1.778,2 / km² |
Thay đổi dân số Faversham từ 2000 đến 2015
Tăng 14.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Faversham | +30.8% | +22.1% | +14.7% |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | +15.2% | +13.3% | +9.9% |
Tuổi trung vị của Faversham
Tuổi trung vị: 41.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Faversham | 41.7 yrs | 42.7 yrs | 40.6 yrs |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | 39.6 yrs | 40.6 yrs | 38.5 yrs |
Mật độ dân số của Faversham
Mật độ dân số: 1.778 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Faversham | 20.116 | 11,3 km² | 1.778 / km² |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | 64,5 million | 247.916,6 km² | 260 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Faversham
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Faversham
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Faversham
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Faversham
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Faversham
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Faversham
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Faversham | 223,499 tn | 11.11 tn | 19,756.8 tons/km² |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | 735,672,544 tn | 11.4 tn | 2,967.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 223,499 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 11.11 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 19,756.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (10) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/27/19 | 3:42 AM | 3.3 | 83.6 km | 10,000 m | 3km SE of Dorking, United Kingdom | usgs.gov |
| 5/22/15 | 1:52 AM | 3.7 | 38.3 km | 12,000 m | 3km SSE of Ramsgate, United Kingdom | usgs.gov |
| 3/3/09 | 2:35 PM | 3.5 | 30 km | 3,500 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 4/28/07 | 7:18 AM | 4.6 | 26.9 km | 10,000 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 1/23/07 | 5:32 PM | 4.1 | 94.1 km | 10,000 m | North Sea | usgs.gov |
| 11/25/98 | 9:22 PM | 3 | 84.1 km | 10,000 m | North Sea | usgs.gov |
| 1/27/98 | 8:36 AM | 3.8 | 93.3 km | 2,000 m | France | usgs.gov |
| 2/13/97 | 2:31 PM | 3.2 | 91.6 km | 5,000 m | France | usgs.gov |
| 9/15/94 | 6:36 AM | 3.9 | 71.5 km | 10,000 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 5/4/90 | 10:15 AM | 3.1 | 76.6 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


