Thông tin về Fallowfield

Khu vực2.3 km²
Dân số22.001
Dân số nam10.845 (49.3%)
Dân số nữ11.156 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+169.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+61.8%
Độ tuổi trung bình23.2 tuổi (Nam: 23.4, Nữ: 23.1)
Các vùng lân cậnFallowfield, Levenshulme, City Centre, Rusholme
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Vĩ độ & Kinh độ53.43981, -2.21572
Mã Bưu ChínhM13M14M20M52

Bản đồ Fallowfield

Bản đồ tương tác

Dân số Fallowfield

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số8.16311.02113.59819.45522.00122.43322.996
Mật độ dân số3.529,9 / km²4.765,8 / km²5.880,2 / km²8.413 / km²9.513,9 / km²9.700,8 / km²9.944,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Fallowfield từ 2000 đến 2020

Tăng 61.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Fallowfield+169.5%+99.6%+61.8%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Fallowfield

Tuổi trung vị: 23.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Fallowfield23.2 yrs23.1 yrs23.4 yrs
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39.6 yrs40.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Fallowfield

Mật độ dân số: 9.514 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Fallowfield22.0012,313 km²9.514 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 million247.916,6 km²260 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Fallowfield

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Fallowfield

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Fallowfield

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Fallowfield

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Fallowfield

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Fallowfield

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Fallowfield200,218 tn9.1 tn86,580.8 tons/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735,672,544 tn11.4 tn2,967.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Fallowfield
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)200,218 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.1 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)86,580.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/25/139:58 AM3.292.9 km8,000 m24km WNW of Blackpool, United Kingdomusgs.gov
1/3/119:03 PM3.689.3 km6,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
4/28/0910:22 AM3.796.6 km8,800 mEngland, United Kingdomusgs.gov
11/30/0710:05 PM3.395.5 km12,000 mWales, United Kingdomusgs.gov
2/29/045:08 AM3.420.1 km12,400 mEngland, United Kingdomusgs.gov
8/19/037:46 PM3.280 km13,200 mEngland, United Kingdomusgs.gov
10/29/024:42 AM3.14.7 km5,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
10/24/028:24 AM3.85.6 km3,700 mEngland, United Kingdomusgs.gov
10/23/021:53 AM3.35.7 km5,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
10/22/0212:28 PM3.55.9 km4,200 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.