Danh mục tại Erith
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Erith
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 92 | 41 years |
| Quản lí đoàn thể | 92 | 28 years |
| Mua Sắm Khác | 86 | 22 years |
| Sửa chữa xe hơi | 72 | 31 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 68 | 23 years |
| Nhà hàng | 63 | 18 years |
| Ngành xây dựng khác | 51 | — |
| Bất Động Sản | 48 | — |
| Bán sỉ máy móc | 46 | 25 years |
| Thẩm mỹ viện | 41 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 39 | — |
| Nhà Thầu Chính | 38 | 23 years |
| Sức khoẻ và y tế | 37 | — |
| Tiệm cắt tóc | 35 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 35 | 39 years |
| Dịch vụ dọn rửa toàn diện | 34 | — |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 33 | 18 years |
| Cửa hàng điện tử | 33 | 32 years |
Thông tin về Erith
| Khu vực | 2.1 km² |
| Dân số | 12.548 |
| Dân số nam | 6.097 (48.6%) |
| Dân số nữ | 6.451 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +15.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +12.7% |
| Độ tuổi trung bình | 33.1 tuổi (Nam: 32.9, Nữ: 33.3) |
| Các vùng lân cận | Erith, Dartford, Town Centre, Northumberland Heath, Belvedere |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Mùa Hè Anh |
| Vĩ độ & Kinh độ | 51.48315, 0.17484 |
| Mã Bưu Chính | DA17, DA8, RM13 |
Bản đồ Erith
Bản đồ tương tác
Dân số Erith
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 10.835 | 10.928 | 11.135 | 12.017 | 12.548 |
| Mật độ dân số | 5.253,3 / km² | 5.298,4 / km² | 5.398,8 / km² | 5.826,4 / km² | 6.083,9 / km² |
Thay đổi dân số Erith từ 2000 đến 2015
Tăng 7.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Erith | +10.9% | +10% | +7.9% |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | +15.2% | +13.3% | +9.9% |
Tuổi trung vị của Erith
Tuổi trung vị: 33.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Erith | 33.1 yrs | 33.3 yrs | 32.9 yrs |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | 39.6 yrs | 40.6 yrs | 38.5 yrs |
Mật độ dân số của Erith
Mật độ dân số: 6.084 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Erith | 12.548 | 2,063 km² | 6.084 / km² |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | 64,5 million | 247.916,6 km² | 260 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Erith
Dân số ước tính từ 1710 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Erith
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Erith
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Erith
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Erith
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Erith
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Erith
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Erith | 138,216 tn | 11.01 tn | 67,013.7 tons/km² |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | 735,672,544 tn | 11.4 tn | 2,967.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 138,216 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 11.01 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 67,013.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (10) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/27/19 | 3:42 AM | 3.3 | 44.7 km | 10,000 m | 3km SE of Dorking, United Kingdom | usgs.gov |
| 5/22/15 | 1:52 AM | 3.7 | 90.1 km | 12,000 m | 3km SSE of Ramsgate, United Kingdom | usgs.gov |
| 3/3/09 | 2:35 PM | 3.5 | 81 km | 3,500 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 4/28/07 | 7:18 AM | 4.6 | 73.1 km | 10,000 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 12/2/85 | 5:40 PM | 3.3 | 73.5 km | 13,000 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 4/15/85 | 7:02 PM | 3.4 | 86.2 km | 10,000 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
Erith
(i /ˈɪərɪθ/) là một quận nằm ở đông nam Luân Đôn dọc bờ sông Thames, Anh. Khu trung tâm của Erith đã trải qua một loạt quá trình đô thị hóa từ năm 1961.
Trang Wikipedia về Erith
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


