Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ealing

Hiển thị 1-25 của 30

Thông tin về Ealing

Khu vực3.9 km²
Dân số29.202
Dân số nam14.355 (49.2%)
Dân số nữ14.847 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+46.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+23.2%
Độ tuổi trung bình36.2 tuổi (Nam: 35.7, Nữ: 36.8)
Các vùng lân cậnEaling, Ealing Broadway, Ealing Common, Walpole, Northfield
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Vĩ độ & Kinh độ51.51216, -0.30204
Mã Bưu ChínhW13W3W5

Bản đồ Ealing

Bản đồ tương tác

Dân số Ealing

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số19.94121.90523.70527.89529.202
Mật độ dân số5.146,1 / km²5.652,9 / km²6.117,4 / km²7.198,7 / km²7.536 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ealing từ 2000 đến 2015

Tăng 17.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ealing+39.9%+27.3%+17.7%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15.2%+13.3%+9.9%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ealing

Tuổi trung vị: 36.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ealing36.2 yrs36.8 yrs35.7 yrs
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39.6 yrs40.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ealing

Mật độ dân số: 7.536 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ealing29.2023,875 km²7.536 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 million247.916,6 km²260 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ealing

Dân số ước tính từ 1760 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ealing

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ealing

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ealing

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ealing

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ealing

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ealing

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ealing307,226 tn10.52 tn79,284.3 tons/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735,672,544 tn11.4 tn2,967.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ealing
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)307,226 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.52 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)79,284.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/27/193:42 AM3.333.5 km10,000 m3km SE of Dorking, United Kingdomusgs.gov
9/9/956:20 PM3.391.8 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
12/26/868:50 PM3.482.1 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
12/2/855:40 PM3.349.6 km13,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Ealing

là một khu vực rộng lớn nằm ở phía tây Luân Đôn, Anh, là trung tâm hành chính của Khu Ealing của Luân Đôn. Nó nằm cách 7,9 dặm (12,7 km) về phía tây của Charing Cross và khoảng 12 dặm (19,3 km) từ Thành phố Luân Đôn. Ealing là một trong những trung tâm thủ đ..

Trang Wikipedia về Ealing
Hình ảnh về Ealing

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.